Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 28 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 35 trang admin 06/09/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 28 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4. Let’s play (10 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able to revise the target - Nhiệm vụ: Nắm luật, tham gia đúng lượt, sử 
vocabulary items and structures by playing Slap dụng ngôn ngữ mục tiêu và cùng nhóm kiểm tra 
the board and say game. kết quả.
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan - Kết quả mong đợi: Câu trả lời, lượt thực hành 
tại mục Let’s play; kiến thức/ngôn ngữ đã học có hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh giải 
liên quan. thích được cách làm khi được hỏi.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: slap the board and - Thực hiện: Học sinh look at the pictures and 
say say
- Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able - Học sinh listen and answer
to revise the target vocabulary items and 
structures by playing Slap the board and say 
game.
- Giáo viên tổ chức: tell học sinh how to play the - Học sinh say the missing word
game.
- Giáo viên tổ chức: put five flashcards or write - Học sinh read and complete
the names of five places on the board.
- Giáo viên tổ chức: divide the class into four - Học sinh work in pairs and complete
teams.
- Giáo viên tổ chức: ask one representative of - Học sinh read aloud the sentences
each team to come to the front.
- Giáo viên tổ chức: example: I want to go to the 
bookshop.
- Giáo viên tổ chức: the pupil who is the quickest 
to slap the correct picture / word gets one point 
for his / her team.
- Giáo viên tổ chức: repeat the same procedure 
with the other pictures / words on the board.
- Giáo viên tổ chức: the team that gets the most 
points at the end of the game wins.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời, lượt thực 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hành hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt giải thích được cách làm khi được hỏi.
động.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen.
be able consolidate and wrap up the content of 
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen the rule of the game
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh play the game
the lesson today?
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and answer
 the lesson? (if the teacher can take from the 
 lesson).
 - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and take note
 hardworking / active/ good . as well as 
 encourage others to try more.
 - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh check the sample answers with learnt 
 16, Lesson 3 (1,2,3). language/picture evidence.
 - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh correct at least one AI-style error.
 “Review detective”
 - Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review 
 answers, including at least one deliberate error.
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each 
 answer with a learnt pattern, picture or textbook 
 clue and correct the error.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 identifies and corrects at least one inaccurate 
 answer.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 28 - TIẾT 110 - UNIT 16: WEATHER - LESSON 3 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 16: Weather - Lesson 3 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 28
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- correctly repeat correctly pronounce the words 'sunny and 'rainy with the stress on the first syllable in 
isolation and in the sentences It’s 'sunny today. and I don’t like 'rainy weather.
- – listen to and demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic 
“Weather”.
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be 
inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 237, 238; audio Tracks 59, 60, 61; posters, laptop, pictures, SGK, 
kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 44, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút)
 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Mở đầu - (5’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao 
học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận 
 diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: game: Find and - Thực hiện: Học sinh listen
circle the words
- Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh play game
active atmosphere in the class to beginning the 
lesson.
- Giáo viên tổ chức: divide class into 2 groups - Học sinh open their books
- Giáo viên yêu cầu học sinh to find and circle - Học sinh recognize the what word stress is
the words that they learnt.
- Giáo viên tổ chức: which groups find the best - Học sinh - học sinh listen
correct words is winner.
- Giáo viên tổ chức: give học sinh time to play - Học sinh listen and point
the game.
- Giáo viên tổ chức: rows: rainy - Học sinh listen again and repeat
- Giáo viên tổ chức: columns: cloudy, windy, 
sunny
- Giáo viên checks who’s winner?
- Giáo viên tổ chức: say “Open your book page 
44” and look at “Unit 16, Lesson 3 (1,2,3)”.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
động.
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_28.docx