Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 15 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 38 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 15 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: hoàn thành đúng 
nhiệm vụ và chỉ được chi tiết trong bài đọc làm 
bằng chứng. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải 
thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành 
yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên 
cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt 
luyện.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4. Let’s sing (10 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able to sing the song Our - Nhiệm vụ: Nghe mẫu, xác định từ/cấu trúc 
sports day with the correct pronunciation, rhythm trọng tâm, luyện theo đoạn rồi trình bày cá nhân 
and melody hoặc theo nhóm.
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Let’s sing; - Kết quả mong đợi: Lượt trình bày đúng thứ tự, 
tranh/ký hiệu của nhiệm vụ và tệp âm thanh nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, biết 
chính thức tương ứng. sửa một điểm sau nhận xét.
- Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với 
chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại 
thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt.
SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa 
kiểm chứng.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh work in pairs and 
be able to sing the song Our sports day with the complete
correct pronunciation, rhythm and melody
- Giáo viên tổ chức: draw học sinh’ attention to - Học sinh read aloud
the title and lyrics of the song.
- Giáo viên mở âm thanh chính thức all the way - Học sinh listen
through.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên mở âm thanh chính thức , line by - Học sinh listen to all the song
line, for học sinh to listen and repeat.
- Giáo viên tổ chức: introduce actions for học - Học sinh listen and sing line by line
sinh to do while they sing along with the 
recording.
- Giáo viên mở âm thanh chính thức all the way - Học sinh sing and do action
through for học sinh to sing along.
- Giáo viên tổ chức: put học sinh into groups to - Học sinh listen and sing along
make up their own actions for the song.
- Giáo viên mời groups to the front of the class to 
perform, while the rest of the class sings and / or 
claps along.
- Giáo viên tổ chức: key: 1. red 2. blue
- Giáo viên tổ chức: 3. yellow 4. brown
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Lượt trình bày đúng 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thứ tự, nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt biết sửa một điểm sau nhận xét.
động.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: đúng thứ tự, nhịp 
và từ khóa; tham gia tích cực. Vượt mức: thực 
hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: 
chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng 
dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu 
câu hoặc một lượt luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh sing in groups and do 
be able consolidate and wrap up the content of action
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh sing in front of the class
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh answer the questions
the lesson today?
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and clap their hands
the lesson? (if the teacher can take from the 
lesson).
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and take note
hardworking / active/ good . as well as 
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh compare the calendar and sentence.
9, Lesson 2 (1,2,3).
- Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh give the correct month.
“Sports-day calendar check”
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên displays month/calendar cards and 
 one AI-style sports-day sentence with a 
 deliberate mismatch.
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to check and correct 
 it.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 uses calendar evidence to repair one statement.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 15 - TIẾT 58 - UNIT 9: OUR SPORTS DAY - LESSON 2 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 9: Our sports day - Lesson 2 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 15
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- Sử dụng the words and phrase December, July, June, November, October, September, sports day in 
relation to the topic "Our sports day".
- Sử dụng When's your sports day? – It's in ... to ask and answer questions about when a sport day 
is;
- Nghe và demonstrate understanding of simple exchanges in relation to the topic "Our sports day"
- Vocabulary: December, November, October, September
- Skills: speaking and listening
b) Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Communication and collaboration: work in pairs or groups.
- Use a digital calendar to verify sports-day months and correct an AI-generated month/date statement 
before accepting it.
c) Phẩm chất
- Develop their interests in sports and show their responsibility by raising awareness of time and date.
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 130, 131, audio Tracks 91, 92, posters, laptop, pictures, SGK, kế 
hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 64, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1. Mở đầu - (3’) (5 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_15.docx