Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh practice the dialogue be able to correctly say the words and use What does he / she look like? – He’s / She’s .. to ask and answer questions about someone’s appearance *Procedure: - Giáo viên làm mẫu sentences: - Học sinh listen - Giáo viên yêu cầu học sinh look at picture b - Học sinh look at the picture and answer. and helps học sinh know the structure from the dialogue. - Giáo viên introduces new structure for học sinh. - Học sinh listen and repeat - Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh repeat - Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh look, listen and repeat model sentences. - Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh practice in chorus - Giáo viên gợi mở để học sinh xác định and - Học sinh work in pairs to practice check comprehension the appearance - Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh listen to the teacher - Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh point and say sentences. - Giáo viên tổ chức: run through the questions. - Học sinh listen. - Giáo viên tổ chức: run through the answers - Học sinh look at the picture and answer - Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh i can see a family of four people with different appearances - Giáo viên says asks and học sinh answer - Học sinh note (change role). - Giáo viên tổ chức: học sinh – học sinh (change - Học sinh say the completed sentences. role). - Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs. - Giáo viên controls and corrects. - Giáo viên mời a few pairs to come to the front of the classroom, point at the relevant character in each picture, and act out his/her role. - Giáo viên tổ chức: encourage học sinh to practise speaking English. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt kết quả. - Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able to enhance the correct use of What does he / she look like? – He’s / She’s .. to ask and answer questions about someone’s appearance in a freer context. - Giáo viên yêu cầu học sinh to guess each - Giáo viên tổ chức: what can you see in the picture? - Giáo viên fills the gaps and writes the sentences on the board. - Giáo viên làm mẫu - Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs to ask and answer - Giáo viên mời some học sinh to the front of the class to present their exchanges. - Giáo viên tổ chức: give feedbacks - Liên kết Project: Giới thiệu sớm Project ở - Chuẩn bị/thực hiện: Ghi nhiệm vụ Project, Lesson 3, Activity 6: cho học sinh xem mẫu chọn ý tưởng/tư liệu phù hợp và bắt đầu chuẩn bị trong SGK, nêu sản phẩm cần chuẩn bị, cách sản phẩm; hỏi lại ngay nếu chưa rõ yêu cầu. dùng ngôn ngữ trọng tâm và tiêu chí trình bày; chỉ yêu cầu tư liệu phù hợp lứa tuổi, không dùng dữ liệu cá nhân thật. - Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án. hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh pay attention be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh work in pairs following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh perform in front of the class. the lesson today? - Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh answer the questions sentences. - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: learn the vocabulary by - Học sinh listen and clap their hands heart - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh listen and take note 13, Lesson 1 (4,5,6). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh describe only what can be seen. “Describe, don’t guess” - Giáo viên trình chiếu a character picture and - Học sinh reject one unsupported AI-style two AI-style statements: one observable assumption. appearance fact and one unsupported personal guess. - Giáo viên yêu cầu học sinh to keep the observable description and reject the unsupported guess. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil distinguishes an observable fact from an AI-style assumption. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_22.docx



