Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 23 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 23 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt. SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa kiểm chứng. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen to the chant be able to say the chant with the correct rhythm and pronunciation. - Giáo viên tổ chức: introduce the title and lyrics - Học sinh listen and repeat line by line without of the chant. clap their hands - Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh - Học sinh note the sounds, words to listen to the whole chant. - Giáo viên tổ chức: have them repeat the title - Học sinh listen to melody of the chant and lyrics line by line. - Giáo viên yêu cầu học sinh to attend to the - Học sinh listen and chant line by line. sounds of the letters l and r and the words long and round. - Giáo viên mở âm thanh chính thức all the way - Học sinh chant and clap along. through for học sinh to listen to pronunciation and melody. - Giáo viên mở âm thanh chính thức line by line - Học sinh work in groups (two groups) to chant for học sinh to listen and repeat - Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh to chant and clap along. - Giáo viên yêu cầu học sinh to practice chant and clap along in pairs or groups. - Giáo viên mời groups to the front of the classroom to perform the chant - Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt kết quả. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Lượt trình bày đúng câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thứ tự, nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt biết sửa một điểm sau nhận xét. động. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: đúng thứ tự, nhịp và từ khóa; tham gia tích cực. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh perform in front of the be able consolidate and wrap up the content of class. the lesson. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen. the lesson today? - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh answer the questions the lesson? (if the teacher can take from the lesson). - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and clap their hands hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh listen and take note 13, Lesson 3 (4,5,6). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh check the sample answers with learnt “Review detective” language/picture evidence. - Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review - Học sinh correct at least one AI-style error. answers, including at least one deliberate error. - Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each answer with a learnt pattern, picture or textbook clue and correct the error. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil identifies and corrects at least one inaccurate answer. - Liên kết Project: Nhắc học sinh mang/hoàn - Chuẩn bị/thực hiện: Đối chiếu tiến độ với yêu thiện sản phẩm Project cho Activity 6; kiểm tra cầu Project, hoàn thiện phần còn thiếu và chuẩn nhanh tiến độ và hỗ trợ học sinh còn thiếu vật bị câu giới thiệu sản phẩm. liệu hoặc ngôn ngữ. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 23 - TIẾT 90 - UNIT 13: APPEARANCE - LESSON 3 (4, 5, 6) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 13: Appearance - Lesson 3 (4, 5, 6) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 23 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Đọc and write about someone’s appearance. - do a survey about the appearance of family members and use it to practise talking in the classroom at Project time. - Vocabulary: Review - Skills: speaking, listening, reading and writing. b) Năng lực chung - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Tự chủ và tự học: perform reading tasks. - Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tell the truth about feelings and emotions. - Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ học tập. d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 194, 195, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 23, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút) 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_23.docx



