Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 16 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 16 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên mời some học sinh to show their work and talk about their sports days. - Giáo viên tổ chức cho học sinh stick their posters on the walls of the classroom as a display. - Liên kết Project: Cho học sinh rà sản phẩm - Chuẩn bị/thực hiện: Trình bày sản phẩm đã theo mẫu SGK, tổ chức trình bày, hỏi - đáp và chuẩn bị, trả lời câu hỏi của bạn, nhận một góp ý phản hồi ngắn; ưu tiên chất lượng ngôn ngữ và cụ thể và sửa ít nhất một điểm khi cần. quá trình tự sửa hơn hình thức trang trí. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Sản phẩm nhóm/cá câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu nhân có nội dung đúng bài, trình bày rõ và có theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt phần thuyết trình hoặc trao đổi ngắn. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: sản phẩm đúng chủ đề, dùng được ngôn ngữ trọng tâm và trình bày rõ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh answer the questions be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen and clap their hands following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and take note the lesson today? - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh check the poster with lesson the lesson? (if the teacher can take from the information. lesson). - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh correct one month/activity detail. hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit 10, Lesson 1 (1, 2, 3). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Safe sports-day poster” - Giáo viên trình chiếu a simple poster model and one AI-style poster with a wrong month/activity. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên yêu cầu học sinh to correct the mismatch and keep only appropriate school- event information. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil corrects one poster detail. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 16 - TIẾT 62 - UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAY - LESSON 1 (1, 2, 3) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 10: Our summer holiday - Lesson 1 (1, 2, 3) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 16 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Sử dụng the phrases at the campsite, at the zoo, in the countryside, on the beach in relation to the topic “Our summer holidays” - Sử dụng Were you last weekend? – Yes, I was. / No, I wasn’t. to ask and answer questions about if someone was somewhere in the past - Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “Our summer holidays”. - Vocabulary: at the zoo, on the beach, at the campsite, in the countryside. - Skills: speaking and listening b) Năng lực chung - Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra. - Communication and collaboration: work in pairs or groups. - Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn. - Use teacher-controlled landmark/place pictures to verify where someone was and correct an AI- generated holiday statement that does not match the visual/audio evidence. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tell the truth about feelings and emotions d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 138, 139, 140, audio Tracks 97, 98, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 68, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (3’) (5 phút) - Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Mở đầu - (3’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: jigsaw puzzle - Thực hiện: Học sinh listen - Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh look at the pieces of the picture active atmosphere in the class to beginning the lesson. - Giáo viên tổ chức: divide class into 4 groups: - Học sinh put into the correct picture Tom, Jerry, Miu and Chit. - Giáo viên yêu cầu học sinh look at the pieces of - Học sinh check picture. - Giáo viên yêu cầu học sinh go to the board and - Học sinh open their books jigsaw puzzle into the correct picture. - Giáo viên checks who’s the winner? - Học sinh listen and answer - Giáo viên tổ chức: say “Open your book page 68” and look at “Unit 10, Lesson 1 (1,2,3)”. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_16.docx



