Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 12 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 12 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: hoàn thành đúng nhiệm vụ và chỉ được chi tiết trong bài đọc làm bằng chứng. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 4. Let’s play (10 phút) - Mục tiêu: Ss will be able to review the target - Nhiệm vụ: Nắm luật, tham gia đúng lượt, sử vocabulary items using the puzzle, then ask and dụng ngôn ngữ mục tiêu và cùng nhóm kiểm tra answer questions about the subjects pupils have kết quả. at school. - Kết quả mong đợi: Câu trả lời, lượt thực hành - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh giải tại mục Let’s play; kiến thức/ngôn ngữ đã học có thích được cách làm khi được hỏi. liên quan. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh say and write be able to review the target vocabulary items using the puzzle, then ask and answer questions about the subjects học sinh have at school. - Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh the goal of - Học sinh work in pairs and complete the puzzle and how to play it. Then have them look at the spaces in the puzzle and given letters as well as picture cues to find appropriate lettersto complete the words. - Giáo viên dành thời gian để học sinh a time - Học sinh read aloud limit to do the puzzle individually. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức cho học sinh work in pairs. - Học sinh listen to the teacher One points at the completed words or the clues and asks What subjects do you have today? and their partner answers I have - Giáo viên mời a few pairs to the front of the classroom to ask and answer questions about what subjects they have today. - Giáo viên tổ chức: key: 1. science 2. Vietnamese 3. maths 4. English. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời, lượt thực câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hành hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt giải thích được cách làm khi được hỏi. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh play game be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh answer the questions following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and clap their hands the lesson today? - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and take note the lesson? (if the teacher can take from the lesson). - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh check the timetable. hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh correct the subject/day sentence. 7, Lesson 2 (1,2,3). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Timetable checker” - Giáo viên displays a simple timetable and one AI-style subject/day sentence with a mismatch. - Giáo viên yêu cầu học sinh to find evidence in the timetable and repair the sentence. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil corrects one timetable statement. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 12 - TIẾT 46 - UNIT 7: OUR TIMETABLES - LESSON 2 (1, 2, 3) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 7: Our timetables - Lesson 2 (1, 2, 3) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 12 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Identify the situation between Nam and Lucy (setting, participants, topic). - Sử dụng the word “art, music, science” in relation to topic “school subjects” to talk about school timetable. - Sử dụng sentence pattern “When do you have .? I have it on ..” to ask and answer about school timetable. - Vocabulary: art, music, history and geography. - Skills: speaking and listening b) Năng lực chung - Critical Thinking: self-introduce - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn. - Use a teacher-controlled digital timetable to verify subjects/days and correct an AI-generated timetable sentence that does not match the schedule. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tell the truth about feelings and emotions d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 104,105, audio Tracks 71, 72, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 52, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_12.docx



