Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 27 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 36 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 27 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh say the names 
of the animals in the pictures by asking them 
questions, ex: What is it? or What can you see in 
the picture?
- Giáo viên tổ chức: key: 1. c 2. d 3. a 4. b
- Giáo viên tổ chức: 1. It’s an elephant. 2. It’s a 
parrot.
- Giáo viên tổ chức: 3. It’s a monkey. 4. It’s a 
fish
- Hỗ trợ/phân hóa: Cho gạch chân từ khóa và - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời hoặc phần 
đọc theo đoạn ngắn; ghép cặp hỗ trợ, nhưng mỗi nối/điền hoàn chỉnh; học sinh chỉ được chi tiết 
học sinh phải tự chốt câu trả lời của mình. trong bài đọc làm bằng chứng.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: hoàn thành đúng 
nhiệm vụ và chỉ được chi tiết trong bài đọc làm 
bằng chứng. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải 
thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành 
yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên 
cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt 
luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh say the names os the 
be able consolidate and wrap up the content of animals
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh answer the questions
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and clap their hands
the lesson today?
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and take note
hardworking / active/ good . as well as 
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh check the sample answers with learnt 
16, Lesson 1 (1,2,3). language/picture evidence.
- Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh correct at least one AI-style error.
“Review detective”
- Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review 
answers, including at least one deliberate error.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each 
answer with a learnt pattern, picture or textbook 
clue and correct the error.
- Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
identifies and corrects at least one inaccurate 
answer.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
động.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 27 - TIẾT 106 - UNIT 16: WEATHER - LESSON 1 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 16: Weather - Lesson 1 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 27
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- Sử dụng What was the weather like yesterday / last weekend? – It was . to ask and answer 
questions about the weather in the past.
- Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic 
“Weather”
- Vocabulary: rainy, sunny, cloudy, windy, weather.
- Model sentences:
- A: What was the weather like last weekend?
- B: It was sunny.
- Skills: speaking and listening
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn.
- Use a teacher-controlled digital weather card/chart and check AI-generated weather statements 
against the given evidence before making suggestions.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 228, 229, audio Tracks 52,53, posters, laptop, pictures, SGK, kế 
hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 40, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1. Mở đầu - (3’) (5 phút)
- Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Mở đầu - (3’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao 
học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận 
 diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: sing: How’s the - Thực hiện: Học sinh listen, sing and dance
weather?
- Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh open their books
active atmosphere in the class to beginning the 
lesson.
- Giáo viên tổ chức: show the video on the screen - Học sinh listen and answer
and ask học sinh sing and dance together.
- Giáo viên tổ chức: say “Open your book page - Học sinh - học sinh listen and repeat
40” and look at “Unit 16, Lesson 1 (1,2,3)”.
 - Học sinh choral repetition (3 times).
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
động.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2. Vocabulary. (8 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_27.docx