Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 3 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 3 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 4. Let’s chant (10 phút) - Mục tiêu: Ss will be able to say the chant with - Nhiệm vụ: Nghe mẫu, xác định từ/cấu trúc the correct rhythm and pronunciation. trọng tâm, luyện theo đoạn rồi trình bày cá nhân - Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Let’s chant; hoặc theo nhóm. tranh/ký hiệu của nhiệm vụ và tệp âm thanh - Kết quả mong đợi: Lượt trình bày đúng thứ tự, chính thức tương ứng. nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, biết sửa một điểm sau nhận xét. - Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt. SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa kiểm chứng. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen to the chant be able to say the chant with the correct rhythm and pronunciation. - Giáo viên tổ chức: introduce the title and lyrics - Học sinh listen and repeat line by line without of the chant. clap their hands - Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh - Học sinh note the sounds, words to listen to the whole chant. - Giáo viên tổ chức: have them repeat the title - Học sinh listen to melody of the song and lyrics line by line. - Giáo viên yêu cầu học sinh to attend to the - Học sinh listen and chant line by line. sounds of the letters a and ia and the words America and Australia. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên mở âm thanh chính thức all the way - Học sinh chant and clap along. through for học sinh to listen to pronunciation and melody. - Giáo viên mở âm thanh chính thức line by line - Học sinh work in groups (two groups) to chant for học sinh to listen and repeat - Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh to chant and clap along. - Giáo viên yêu cầu học sinh to practice chant and clap along in pairs or groups. - Giáo viên mời groups to the front of the classroom to perform the chant - Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt kết quả. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Lượt trình bày đúng câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thứ tự, nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt biết sửa một điểm sau nhận xét. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: đúng thứ tự, nhịp và từ khóa; tham gia tích cực. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.4.2] (Bảo - Minh chứng NLS: Học sinh lựa chọn thông tin vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư): Giáo viên phù hợp để dùng trong sản phẩm học tập số giả cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và định và loại thông tin riêng tư không cần thiết; hướng dẫn học sinh lựa chọn thông tin phù hợp nêu được bằng chứng đã dùng để kiểm tra. để dùng trong sản phẩm học tập số giả định và loại thông tin riêng tư không cần thiết. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.B2.1] (Sử dụng - Minh chứng AI: Học sinh nêu được thông tin AI an toàn và có trách nhiệm): Dùng một ví dụ cá nhân không nên chia sẻ cho AI và chỉ dùng dữ AI giả định đã được giáo viên rà soát để học sinh liệu giả định do giáo viên chuẩn bị; sửa được ít nêu được thông tin cá nhân không nên chia sẻ nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì cho AI và chỉ dùng dữ liệu giả định do giáo viên sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. chuẩn bị. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh perform in front of the be able consolidate and wrap up the content of class. the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh answer the questions the lesson today? - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and clap their hands the lesson? (if the teacher can take from the lesson). - Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh listen and take note sentences. - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh check the sentence with the hardworking / active/ good . as well as textbook/picture. encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh correct one wrong country sentence. 1, Lesson 3 (4,5,6). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Country sentence – Check it!” 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên trình chiếu 3 short teacher-prepared sentences about the characters’ countries. One AI-style sentence is wrong, e.g. “Ben is from Japan” when the textbook shows another country. - Giáo viên yêu cầu học sinh to check the sentence with the picture/textbook and correct it. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil identifies one inaccurate AI-style statement and gives the correct country. - Liên kết Project: Nhắc học sinh mang/hoàn - Chuẩn bị/thực hiện: Đối chiếu tiến độ với yêu thiện sản phẩm Project cho Activity 6; kiểm tra cầu Project, hoàn thiện phần còn thiếu và chuẩn nhanh tiến độ và hỗ trợ học sinh còn thiếu vật bị câu giới thiệu sản phẩm. liệu hoặc ngôn ngữ. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 03 - TIẾT 10 - UNIT 1: MY FRIENDS - LESSON 3 (4,5,6) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 1: My friends - Lesson 3 (4,5,6) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 03 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - correctly pronounce the sounds of the letters a and ia in isolation, in the words - America and Australia, and in the sentences I’m from America. and She’s from - Australia. - Sử dụng the words America, Australia, Britain, Japan, Malaysia, Singapore, - Thailand, and Viet Nam in relation to the topic “My friends”. - Sử dụng Where are you from? – I’m from .. and Where’s he / she from? - – He’s / She’s from . to ask and answer questions about where someone - comes from - Đọc and write about where someone comes from. - Vocabulary: Review - Skills: speaking, listening, reading and writing. b) Năng lực chung - Critical Thinking: self-introduce - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra. - Recognise that a digital pupil card should contain only learning information needed for the task; check AI-generated profile details before use. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tell the truth about feelings and emotions. - Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ học tập. d) Năng lực số - [CB2.4.2] Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư: lựa chọn thông tin phù hợp để dùng trong sản phẩm học tập số giả định và loại thông tin riêng tư không cần thiết. e) Giáo dục AI - [4.B2.1] Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm: nêu được thông tin cá nhân không nên chia sẻ cho AI và chỉ dùng dữ liệu giả định do giáo viên chuẩn bị. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 25, 26; posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 15, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_3_n.docx



