Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 13 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 13 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: sản phẩm đúng chủ đề, dùng được ngôn ngữ trọng tâm và trình bày rõ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh answer the questions be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen and clap their hands following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and take note the lesson today? 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh check the timetable. the lesson? (if the teacher can take from the lesson). - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh correct the subject/day sentence. hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit 8, Lesson 1 (1, 2, 3). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Timetable checker” - Giáo viên displays a simple timetable and one AI-style subject/day sentence with a mismatch. - Giáo viên yêu cầu học sinh to find evidence in the timetable and repair the sentence. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil corrects one timetable statement. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 7 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13 - TIẾT 50 - UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS - LESSON 1 (1, 2, 3) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 8: My favourite subjects - Lesson 1 (1, 2, 3) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 13 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Sử dụng the words and phrases art, music, PE, IT, an English teacher, a maths teacher, a painter and a singer in relation to the topic “My favourite subjects”. - Sử dụng What’s your favourite subject? – It’s ..to ask and answer questions about someone’s favourite subject; - Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “My favourite subjects”. - Vocabulary: PE, IT, favourite. - Skills: speaking and listening b) Năng lực chung - Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra. - Communication and collaboration: work in pairs or groups. - Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn. - Use digital subject/job pictures to check whether AI-generated favourite-subject and reason sentences match the visual/textbook information. c) Phẩm chất - Show pride in what they can do and great respect for other people’s abilities by using appropriate gesture and intonation when asking and answering about abilities. d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 112, 113, audio Tracks 77, 78, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 56, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (3’) (5 phút) - Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Mở đầu - (3’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: game: Who says - Thực hiện: Học sinh listen faster - Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh play the game active atmosphere in the class to beginning the lesson. - Giáo viên tổ chức: hold some flashcards about - Học sinh open the books subjects, then reveal it slowly. - Giáo viên tổ chức: ask What is it? - Học sinh listen and answer - Giáo viên tổ chức: ask the học sinh guess the - Học sinh - học sinh listen and repeat answer as fast as possible. - Giáo viên tổ chức: then have học sinh do the - Học sinh choral repetition (3 times). same with the rest. - Giáo viên tổ chức: this can be played in groups to make it more interesting - Giáo viên tổ chức: say “Open your book page 56” and look at “Unit 8, Lesson 1 (1,2,3)”. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2. Vocabulary. (8 phút) - Mục tiêu: Ss will be able to know the - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, vocabulary in the new lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: Tranh/thẻ từ và ngôn ngữ chuẩn bị kết quả để báo cáo. trọng tâm của mục Vocabulary trong SGK; âm - Kết quả mong đợi: Câu trả lời, lượt thực hành thanh chính thức nếu hoạt động có phần nghe. hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh giải thích được cách làm khi được hỏi. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh individual repetition (3 be able to know the vocabulary in the new học sinh) lesson. - Giáo viên elicits the new words - Học sinh take note - Giáo viên tổ chức: favourite : yêu thích - Học sinh look, remember and write (situation) - Giáo viên tổ chức: pE= Physical Education: - Học sinh look at the pictures and say môn thể dục - Giáo viên tổ chức: (realia) - Học sinh in picture a: - Giáo viên tổ chức: iT= Information Technology - Học sinh ben: Hi, Linh. What subjects do you : môn tin học (realia) have today? - Giáo viên làm mẫu (3 times). - Học sinh linh: I have English, science and maths. - Giáo viên writes the words on the board. - Giáo viên tổ chức: checking: Rub out and remember - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời, lượt thực câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hành hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt giải thích được cách làm khi được hỏi. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_13.docx



