Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 2 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 2 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 6 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 02 - TIẾT 6 - UNIT 1: MY FRIENDS - LESSON 1 (4, 5, 6) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 1: My friends - Lesson 1 (4, 5, 6) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 02 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Nghe và understand simple exchanges about where someone comes from. - Hoàn thành gapped exchanges with picture cues. - Luyện tập the target pattern in a song/game. - Vocabulary: Review. - Skills: speaking, listening, reading and writing. b) Năng lực chung - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn. - Use teacher-provided digital learning sources to verify a character’s name/country and avoid opening unrelated links. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Respect: respect friends from different countries and cultures. d) Năng lực số - [CB2.4.2] Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư: lựa chọn thông tin phù hợp để dùng trong sản phẩm học tập số giả định và loại thông tin riêng tư không cần thiết. e) Giáo dục AI - [4.B2.1] Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm: nêu được thông tin cá nhân không nên chia sẻ cho AI và chỉ dùng dữ liệu giả định do giáo viên chuẩn bị. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide, official audio, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút) 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Mục tiêu: Kích hoạt ngôn ngữ đã học có liên - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, quan, tạo tâm thế và xác định mức sẵn sàng trước cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và nhiệm vụ chính. chuẩn bị kết quả để báo cáo. - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao tại mục Mở đầu - (5’); kiến thức/ngôn ngữ đã tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận học có liên quan. diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: review - Thực hiện: Học sinh review and answer. vocabulary/model sentences. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2. Listen and tick / number (8 phút) - Mục tiêu: Nghe hiểu thông tin cụ thể và hoàn - Nhiệm vụ: Quan sát tranh, dự đoán, nghe theo thành đúng dạng nhiệm vụ bằng căn cứ từ âm số lượt giáo viên tổ chức, hoàn thành nhiệm vụ thanh và tranh/ngữ cảnh. rồi nêu căn cứ chọn đáp án. - Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Listen and tick - Kết quả mong đợi: Phiếu hoặc đáp án nghe có / number; tranh/ký hiệu của nhiệm vụ và tệp âm căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu được ít thanh chính thức tương ứng. nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án. - Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt. SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa kiểm chứng. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: play the official - Thực hiện: Học sinh listen and choose the recording; học sinh choose the correct picture. correct pictures. 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án. hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 3. Look, complete and read (10 phút) - Mục tiêu: Đọc hiểu thông tin cụ thể, xác định - Nhiệm vụ: Đọc yêu cầu, gạch chân từ khóa, tự từ khóa và hoàn thành đúng nhiệm vụ dựa trên hoàn thành trước khi trao đổi và chỉ chi tiết trong bằng chứng trong văn bản. bài làm căn cứ. - Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Look, - Kết quả mong đợi: Câu trả lời hoặc phần complete and read; văn bản, tranh và từ khóa in nối/điền hoàn chỉnh; học sinh chỉ được chi tiết trong nhiệm vụ. trong bài đọc làm bằng chứng. - Kiểm soát nguồn: Trước khi chốt, đối chiếu - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với đáp án của hoạt động với SGK và SGV; nếu tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại nguồn lệch nhau, giữ nội dung SGK và ghi nhận trước khi chốt. để giáo viên xác nhận. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: học sinh complete - Thực hiện: Học sinh compare/check answers gapped exchanges using picture cues. in pairs. - Hỗ trợ/phân hóa: Cho gạch chân từ khóa và - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời hoặc phần đọc theo đoạn ngắn; ghép cặp hỗ trợ, nhưng mỗi nối/điền hoàn chỉnh; học sinh chỉ được chi tiết học sinh phải tự chốt câu trả lời của mình. trong bài đọc làm bằng chứng. 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: hoàn thành đúng nhiệm vụ và chỉ được chi tiết trong bài đọc làm bằng chứng. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 4. Let’s sing / play (10 phút) - Mục tiêu: Củng cố từ/cấu trúc trọng tâm qua - Nhiệm vụ: Nghe mẫu, xác định từ/cấu trúc nhịp điệu, phát âm rõ và phối hợp tích cực với trọng tâm, luyện theo đoạn rồi trình bày cá nhân bạn. hoặc theo nhóm. - Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Let’s sing / - Kết quả mong đợi: Lượt trình bày đúng thứ tự, play; tranh/ký hiệu của nhiệm vụ và tệp âm thanh nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, biết chính thức tương ứng. sửa một điểm sau nhận xét. - Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt. SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa kiểm chứng. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: practise the target - Thực hiện: Học sinh complete and read language in a song/game. exchanges. - Giáo viên tổ chức: tWO-SOURCE CHECK: T provides two safe teacher-selected digital cards/pages. học sinh compare one character’s country and confirm the matching information. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Lượt trình bày đúng câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thứ tự, nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt biết sửa một điểm sau nhận xét. động. 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_2_n.docx



