Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ MÔN : TOÁN 4- Thắm (Thời gian làm bài 40 phút) Mã Lớp : . GV coi số 1 : phách Họ và tên : GV coi số 2 : GV chấm Nhận xét của giáo viên Mã Điểm : . 1 : . .. phách 2 : . I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. 7 Câu 1 (0,5 điểm): Phân số bằng phân số là: 9 18 35 56 105 A. B. C. D. 54 49 63 135 4 1 Câu 2 ( 0,5 điểm): Cho : ; Số thích hợp để viết vào ô trống là: 5 5 5 A. 1 B. 4 C. 5 D. 20 Câu 3 (0,5 điểm): Dãy phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 1 3 3 1 1 1 1 3 1 3 1 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; 2 3 8 8 3 2 3 2 8 3 8 2 Câu 4( 0,5 điểm) : Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là: A. 15 B. 20 C. 57 D. 75 Câu 5 (0,5 điểm): Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì: A. Ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau B. Ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên C. Ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau D. Ta cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau Câu 6 ( 0,5 điểm): Điền số? 9 3 tạ 30 kg = kg phút 25 giây = giây 20 5 Không viết vào phần gạch chéo này. II. Phần tự luận: Câu 7 (2 điểm): Tính 3 14 9 2 a. + = .. c. – = 16 32 21 7 5 3 2 73 22 11 b. = d. : = 16 4 8 24 6 8 = = Câu 8 (2 điểm): M 2: Thu và Hạnh cùng vào một cửa hàng văn phòng phẩm. Thu mua 9 chiếc bút hết 72 000 đồng. Hạnh cũng mua một số chiếc bút giống như của Thu. Số tiền Hạnh phải trả người bán hàng 2 bằng số tiền Hiền trả. Hỏi Hạnh đã mua bao nhiêu chiếc bút? 3 ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 9 (1 điểm) : M1: Em hãy kể tên các hình chữ nhật có trong hình sau và cho biết cạnh MN song song với cạnh nào ? A M B C D N ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 9 12 3 8 6 5 Câu 10(2 điểm): M 3 : a)Trong các phân số , , , , , có bao nhiêu phân số bằng 15 20 5 6 10 3 nhau? ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... b) Tính bằng cách thuận tiện 35 × 18 – 9 × 70 + 100 1 6 2 7 = = 2 7 3 8 = = . = . = .. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- TOÁN 4 Năm học 2023 – 2024 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1 (0,5 điểm): Đáp án C Câu 2: ( 0,5 điểm ) Đáp án D Câu 3 (0,5 điểm): ). Đáp án D Câu 4 ( 0,5 điểm): Đáp án C Câu 5 (0,5 điểm): Đáp án B Câu 6 ( 0,25 điểm) 9 tạ 30 kg = 75 kg 20 3 phút 25 giây = 61 giây 5 II. Phần tự luận: Câu 7 (2 điểm): Tính 3 14 3 7 3 7 10 5 9 2 9:3 2 3 2 3 2 1 16 32 16 16 16 16 8 5 3 1 21 7 21:3 7 7 7 7 7 = 16 4 4 5 3 73 22 8 16 16 24 6 11 5 3 73 2 4 16 24 3 1 8 1 73 8 16 2 24 3 73 8 8 24 3 8 73 64 24 24 9 3 24 8 Câu 8 (2 điểm): Mỗi phần đúng được 0,25 điểm Giá 1 chiếc bút chì là: 72 000 : 9 = 8 000 (đồng) Số tiền Hạnh phải trả là: 2 72 000 × = 48 000 (đồng) 3 Hạnh đã mua số chiếc bút chì là: 48 000 : 8 000 = 6 (chiếc) Đáp số: 6 chiếc bút Câu 9( 1 điểm) : Mỗi phần đúng được 0,5 điểm A M B C D N - Các hình chữ nhật có trong hình bên là: AMNC. MBDN, ABDC - Cạnh MN song song với cạnh AC và cạnh BD ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 10(2 điểm): Mỗi phần đúng được 1 điểm a) Ta có: 9 9:3 3 12 12: 4 3 3 8 8: 2 4 6 6: 2 3 5 ; ; ; ; ; 15 15:3 5 20 20: 4 5 5 6 6: 2 3 10 10: 2 5 3 9 12 3 6 Vậy các phân số bằng nhau là: , , , 15 20 5 10 9 12 3 8 6 5 Vậy trong các phân số , , , , , có 4 phân số bằng nhau. 15 20 5 6 10 3 b.(1 điểm): 35 × 18 – 9 × 70 + 100 1 6 2 7 = 35 × 2 × 9 – 9 × 70 + 100 2 7 3 8 = 70 × 9 – 9 × 70 + 100 1 2 6 7 = 100 2 3 7 8 1 3 3 4 1 4
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_4_nam_hoc_2023_2024_truong_t.docx



