Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)

pdf 4 trang Di Di 23/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét 
 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM 
 ............................................................................. Năm học 2020 - 2021 
 ............................................................................. Môn: Toán - Lớp 4 
 Thời gian làm bài: 40 phút 
 Họ và tên: .......... ................................... Lớp 4 .. Trường Tiểu học Trần Phú 
Phần I. Trắc nghiệm 
 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 
Câu 1. Phân số lớn hơn 1 là: 
 7 6 3 2
 A. B. C. D. 
 9 5 5 3
Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8m2 12cm2 =..................cm2 là: 
 A. 812 B. 8012 C. 80012 D. 81200 
Câu 3. Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. 
Diện tích của mảnh đất đó là: 
 A. 100dm2 B. 500dm2 C. 1000dm D. 1000dm2 
 1
Câu 4. Hiện nay, bố hơn con 32 tuổi, tuổi con bằng tuổi bố. Tuổi con cách đây 2 năm là: 
 5
 A. 5 tuổi B. 6 tuổi C. 8 tuổi D. 10 tuổi 
Câu 5. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 20 000, độ dài quãng đường AB là 5cm. Vậy độ dài thật của 
quãng đường AB là: 
 A. 1km B. 10km C. 100m D. 1 000cm 
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 
 a) Tỉ số của 3 và 5 là: b) Tỉ số của 9 và 7 là: 
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
 a) Số 2007 chia hết cho 9. 
 b) Số 7035 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2. 
 c) Số 2343 chia hết cho cả 3 và 9. 
 d) Số 3560 chia hết cho cả 2 và 5. 
 Phần II. Trình bày bài làm các bài toán sau: 
Câu 8. Tính: 
 a) 22 - 4 b) 2 : 
 15 3 5 
 . 
 . . 
 . . 
 .. 
 . . 
 . 
 .. .. .2 
 5
Câu 9. Một hình thoi có độ dài đường chéo lớn là 24cm, độ dài đường chéo3 bé bằng độ dài 
 8
đường chéo lớn. Tính diện tích hình thoi đó. 
 . 
 . . 
 . . 
 .. 
 . . 
 . 
 .. .. . 
Câu 10. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 108m. Tính diện tích của thửa ruộng đó, 
 4
biết chiều rộng bằng chiều dài thửa ruộng. 
 5
 . 
 . . 
 . . 
 .. 
 . . 
 . 
 . . 
 .. 
 . . 
 . 
 . . 
 .. HƯỚNG DẪN CHẤMKTĐK CUỐI NĂM 
 MÔN TOÁN LỚP 4 
PHẦN I. Trắc nghiệm. (6,5 điểm) 
Câu 1. (0.5 điểm) B M1 
Câu 2. (1 điểm) C M1 
Câu 3. (1 điểm) D M1 
Câu 4. ( 1 điểm) B M4 
Câu 5. (1 điểm) A M2 
Câu 6. (0.5 điểm) Điền đúng mỗi phần được: 0,25 điểm. Đ, S M1 
Câu 7. (1 điểm) Điền đúng mỗi phần được: 0,25 điểm M2 
PHẦN II. Tự luận. ( 4 điểm) 
Câu 8. (1điểm) Tính đúng ở mỗi phần được 0,5 điểm. M1 
Câu 9 ( 1 điểm ) Bài giải M2 
 Độ dài đường chéo bé là: 
 24 : 8 × 5 = 15 (cm) 0,25 đ 
 Diện tích hình thoi đó là: 0,25 đ 
 24 × 15 : 2 = 180 (cm2) 0,25 đ 
 Đáp số: 180 cm2 0,25 đ 
Câu 10. (2 điểm) M3 
 Bài giải 
 Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: 108 : 2 = 54 (m) 0,5đ 
 Vẽ sơ đồ đúng theo yêu cầu. 0,5đ 
 Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9 (phần ) 
 Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: 54 : 9 × 5 =30 (m2) 0,25đ 
 Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là: 54 – 30 = 24 (m) 0,25đ 
 Diện tích của thửa ruộng đó là: 30 × 24 = 7200 (m2) 0,25đ 
 Đáp số: 7200m2 0,25đ 
 Ma trận Toán 4 cuối kì 2- Đề 1 
 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 
 Số câu 
Mạch kiến 
 và số T N TN TN TN 
thức, kĩ năng T L T L T L T L TN 
 điểm KQ KQ KQ KQ 
 KQ T L 
Số học: Đọc, Số câu 2 1 1 4 
 viết, tính 
toán, so sánh Số điểm 1.0 1.0 1.0 3.0 
 các số tự 
nhiên, phân 1, 6, 
 Câu số 
số. Dấu hiệu 1, 6 8 7 7, 8 
chia hết cho 
 2,3,5,9. 
 Số câu 1 1 
Đại lượng và Số điểm 1.0 1 
 đo đại 
 lượng. Câu số 2 2 
 Số câu 1 1 1 1 1 3 2 
Yếu tố hình Số điểm 1.0 1.0 1.0 2.0 1.0 3 3 
học và giải 
 toán 3, 5, 
 Câu số 3 5 9 10 4 9, 10, 
 4 
 Số câu 4 1 2 1 1 1 
 Tổng 
 Số điểm 3.0 1.0 2.0 1.0 2.0 1.0 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphieu_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_lop_4_truong_th_tran_phu_na.pdf