Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ I Năm học 2020-2021 ....................................................................................................... Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 ........................................................................................................ Bài số 1: Kiểm tra đọc Họ và tên: ....................................................... Lớp 4 ... Trường Tiểu học Trần Phú Điểm ĐTT Điểm ĐH Điểm KTĐ I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (GV kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng một đoạn trong các bài tập đọc đã học ở SGK Tiếng Việt 4 tập 1đối với từng HS qua các tiết ôn tập ở cuối học kì I). II. ĐỌC HIỂU (Thời gian làm bài: 35 phút) Đọc thầm bài văn sau và thực hiện các yêu cầu ở dưới CÂU CHUYỆN VỀ CHỊ VÕ THỊ SÁU Vào năm mười hai tuổi, Sáu đã theo anh trai tham gia hoạt động cách mạng. Mỗi lần được các anh giao nhiệm vụ gì Sáu đều hoàn thành tốt. Một hôm, Sáu mang lựu đạn phục kích giết tên cai Tòng - một tên Việt gian bán nước ngay tại xã nhà. Lần đó, Sáu bị giặc bắt. Sau gần ba năm tra tấn, giam cầm, giặc Pháp đưa chị ra giam ở Côn Đảo. Trong ngục giam, chị vẫn hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng vào ngày chiến thắng của đất nước. Bọn giặc Pháp đã lén lút đem chị đi thủ tiêu, vì sợ các chiến sĩ cách mạng trong tù sẽ nổi giận phản đối. Trên đường ra pháp trường, chị đã ngắt một bông hoa còn ướt đẫm sương đêm cài lên tóc. Bọn chúng kinh ngạc vì thấy một người trước lúc hi sinh lại bình tĩnh đến thế. Tới bãi đất, chị gỡ bông hoa từ mái tóc của mình tặng cho người lính Âu Phi. Chị đi tới cột trói: mỉm cười, chị nhìn trời xanh bao la và chị cất cao giọng hát. Lúc một tên lính bảo chị quỳ xuống, chị đã quát vào mặt lũ đao phủ: “Tao chỉ biết đứng, không biết quỳ”. Một tiếng hô: “Bắn”. Một tràng súng nổ, chị Sáu ngã xuống. Máu chị thấm ướt bãi cát. Trích Cẩm nang đội viên Em trả lời mỗi câu hỏi, làm mỗi bài tập theo một trong hai cách sau: - Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. - Viết ý kiến của em vào chỗ chấm (...) Câu 1. Chị Sáu tham gia hoạt động cách mạng năm bao nhiêu tuổi? A. Mười lăm tuổi. B. Mười sáu tuổi. C. Mười hai tuổi. D. Mười tám tuổi. Câu 2. Chị Sáu bị giặc giam cầm ở đâu? A. Ở đảo Phú Quý. B. Ở đảo Trường Sa. C. Ở Vũng Tàu. D. Ở Côn Đảo. Câu 3. Chị Sáu đối diện với cái chết với thái độ như thế nào? A. Bình tĩnh. B. Vui vẻ cất cao giọng hát. C. Bất khuất, kiên cường. D. Buồn rầu, sợ hãi. Câu 4. Chị Sáu bị giặc Pháp bắt giữ trong hoàn cảnh nào? A. Trong lúc chị mang lựu đạn phục kích giết tên cai Tòng. B. Trong lúc chị đi ra bãi biển. C. Trong lúc chị đang đi theo dõi bọn giặc. D. Trong lúc chị đi theo anh trai. Câu 5. Câu: “Sau gần ba năm tra tấn, giam cầm, giặc Pháp đưa chị ra giam ở Côn Đảo.” thuộc kiểu câu gì? A. Ai là gì? B. Ai làm gì? C. Ai thế nào? D. Câu hỏi. Câu 6. Em hãy viêt lại những tính từ có trong câu: “Trong ngục giam, chị vẫn hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng vào ngày chiến thắng của đất nước.” Tính từ là:.................................................................................... ....... Câu 7. Qua bài đọc, em thấy chị Võ Thị Sáu là người như thế nào? ............................................................................................................................. .................................................................................................... ............................................................................................................................... .................................................................................................. Câu 8. Nối từng thành ngữ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: 1. Ước quả trái mùa a) Đạt được điều mình mong ước. 2. Cầu được ước thấy 3. Đứng núi này trông núi nọ b) Muốn những điều trái với lẽ thường. Câu 9. Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi: Cánh ...iều no ..ó Nhạc trời ..éo vang Tiếng ..iều xanh lúa Uốn cong tre làng. Câu 10. Em đánh vỡ chiếc đĩa, hãy đặt 1 câu hỏi để tự trách mình. .................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................... .................................................................. .PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ I Năm học: 2020-2021 Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian làm bài: 45 phút) Họ và tên: ......................................................................,,,,...................................... Lớp 4 ................. Trường Tiểu học Trần Phú Điểm CT Điểm TLV Điểm KT viết I. CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Ban đêm, trên bãi thả diều .......khát khao của tôi” trong bài “Cánh diều tuổi thơ” Sách Tiếng Việt lớp 4 - tập 1, trang 146. II. TẬP LÀM VĂN Đề bài: Hãy kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc mà em thích nhất. ................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TIẾNG VIỆT BÀI SỐ 1: KIỂM TRA ĐỌC M1 Câu 1. (0,5 điểm) Đáp án C M1 Câu 2. (0,5 điểm) Đáp án D M1 Câu 3. (1 điểm) Đáp án B M1 Câu 4. (1 điểm) Đáp án A M2 Câu 5. (0,5 điểm) Đáp án B M2 Câu 6. (0.5 điểm).Tìm đúng mỗi từ được 0,25 điểm: Hồn nhiên, vui tươi M4 Câu 7. (0,5 điểm). HS nêu được các ý sau: Chị Võ Thị Sáu là một thiếu niên yêu nước, dũng cảm. Dù trong hoàn cảnh khó khăn nhất chị vẫn luôn lạc quan. M2 Câu 8. (0,5 điểm) Nối đúng mỗi từ 0,25 điểm. M2 Câu 9. (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm: Diều, gió, réo, diều M3 Câu 10. (1 điểm) HS đặt được 1 câu hỏi phù hợp được 1 đ BÀI SỐ 2: KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả: (2 điểm) - Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết chữ đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm. - Viết đúng chính tả: 1 điểm (mắc không quá 5 lỗi). Trong trường hợp mắc 6 lỗi trở lên: cứ 2 lỗi trừ 0,25 điểm. 2. Tập làm văn: (8 điểm) - Mở bài (1 điểm): Giới thiệu được câu chuyện định kể - Thân bài (6 điểm) + Nội dung (3,5 điểm): bài văn có cấu tạo đầy đủ của một bài văn kể chuyện + Kĩ năng dùng từ, đặt câu hay và câu văn đúng ngữ pháp. Bài văn có sử dụng các biện pháp nghệ thuật.... (1,5 điểm) + Cảm xúc (1 điểm): Bài viết có cảm xúc của bản thân, diễn đạt trôi chảy,... - Kết bài (1 điểm) Có thể kết bài theo hướng mở rộng hoặc không mở rộng. * Tiêu chí chung của bài văn: - Chính tả, chữ viết (0,5 điểm): Bài viết bị trừ điểm hình thức nếu mắc lỗi như sau: - Mắc từ 3-5 lỗi chính tả trừ 0,25 điểm. - Mắc từ 6 lỗi chính tả trở lên trừ 0,5 điểm. - Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,25 điểm. - Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm) Bài viết bị trừ điểm diễn đạt nếu mắc lỗi như sau: - Mắc từ 3-5 lỗi dùng từ, đặt câu,... trừ 0,25 điểm. - Mắc từ 6 lỗi dùng từ, đặt câu,... trở lên trừ 0,5 điểm. Lưu ý: - Bài KTHK được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế. Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại, không cho điểm 0 (không) và điểm thập phân, cách làm tròn như sau: + Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. + Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7. + Điểm toàn bài là 6,5 thì cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 Bài số 1: kiểm tra đọc Mạch Số câu kiến thức, và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu Số câu 4 1 4 1 văn học Số điểm 3 0,5 3 0,5 Kiến thức Số câu 2 2 2 2 tiếng việt số điểm 1 1,5 1,0 1,5 Kiến thức Số câu 1 1 chính tả số điểm 1,0 1,0 Tổng Số câu 4 2 1 2 1 6 4 số điểm 3 1,0 1,0 1,5 0.5 4,0 3,0 Bài số 2: Kiểm tra viết Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng và số HT HT Nội dung kiểm TN HT TN HT TNK TNK TNK HT điểm TL TL T L khá TL khá TL tra KQ khác KQ khác Q Q Q khác c c Số câu 1 1 Kiểm tra viết 1. Nghe-viết Số điểm 2 2 Số câu 1 1 2. Viết đoạn, bài Số điểm 8 8 3. Kiểm tra viết Số câu 1 1 2 Tổng Số điểm 2 8 10
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_4_truong_th.pdf



