Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 61. Phép trừ phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 61. Phép trừ phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 61. Phép trừ phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ hai phân số cùng mẫu số Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 7 a) Phép tính có kết quả bằng 20 là: 13 4 16 9 18 8 9 5 A. 20 − 20 B. 20 − 20 C. 20 − 20 D. 20 − 20 Bài 2. Tính. 11 4 87 35 a) 19 − 19 b) 103 − 103 Bài 3. Viết phân số tối giản thích hợp. 9 3 Một bình đang chứa lượng nước bằng 10 dung tích bình. Mai rót ra lượng nước bằng 10 dung tích bình. Lượng nước còn lại bằng dung tích bình. Bài 4. Tô màu hình tròn bên phải để biểu diễn kết quả phép trừ. Các hình tròn bằng nhau; mỗi hình được chia thành 8 phần bằng nhau. − = Viết phép tính: Bài 61 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 61. Phép trừ phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ hai phân số khác mẫu số Bài 1. Tính. 13 1 79 6 a) − b) − 12 3 35 7 Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp. 3 5 3 − 4 8 10 5 1 1 − 6 3 8 7 2 1 − 10 5 2 Bài 3. Giải bài toán. 11 1 Hà có m dây. Bạn cắt ra m dây để buộc một món quà. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu mét dây? 12 3 Bài 4. Tô màu hình tròn bên phải để biểu diễn kết quả phép trừ. Các hình tròn bằng nhau; hình thứ nhất chia 4 phần bằng nhau, hai hình còn lại chia 8 phần bằng nhau. − = Viết phép tính: Bài 61 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 61. Phép trừ phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 7 1 3 a) Giá trị của (10 − 5) − 10 là: 4 2 1 3 A. 5 B. 5 C. 5 D. 5 b) Phép tính có kết quả bé nhất là: 13 4 11 3 47 12 68 17 A. 15 − 15 B. 30 − 30 C. 15 − 15 D. 15 − 15 7 1 c) Bác Nam dùng diện tích khu vườn để trồng rau và hoa. Phần trồng rau chiếm diện tích khu 12 4 vườn. Phần trồng hoa chiếm bao nhiêu phần diện tích khu vườn? 5 1 1 2 A. B. C. D. 6 3 4 3 Bài 2. Điền dấu >, < hoặc =. 7 1 5 a) 6 − 3 6 3 11 1 b) − 4 12 6 13 2 7 c) 10 − 5 10 8 2 7 d) 9 − 9 9 Bài 61 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_61_phep_tru_phan_so_k.docx
Đáp án - Bài 61.docx



