Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 6. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 6. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn số, phép tính và so sánh
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số gồm 4 chục nghìn, 6 nghìn, 8 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là:
 A. 46 385 B. 64 835 C. 46 835 D. 46 853
b) Giá trị của chữ số 7 trong số 83 726 là:
 A. 7 000 B. 700 C. 70 D. 7
c) Trong các số dưới đây, số nào là số lẻ?
 A. 98 452 B. 81 537 C. 76 024 D. 92 560
d) Làm tròn số 63 824 đến hàng nghìn được:
 A. 63 000 B. 63 800 C. 60 000 D. 64 000
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 47 586 + 28 417 b) 80 304 − 27 658 c) 12 048 × 7 d) 76 524 : 6
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =.
a) 74 286 ............ 74 826
b) 58 641 ............ 50 000 + 8 000 + 600 + 4 + 1
c) 24 372 ............ 8 124 × 3
d) 31 406 ............ 62 810 : 2
Bài 4. Tìm số nhà.
Số nhà của Mai, Ngọc và Thu là ba số lẻ khác nhau có ba chữ số, đều nhỏ hơn 400. Làm tròn mỗi số 
nhà đến hàng chục hoặc hàng trăm đều được 400. Số nhà của Mai bé hơn số nhà của Ngọc; số nhà 
của Ngọc bé hơn số nhà của Thu.
Số nhà của Mai: ............; của Ngọc: ............; của Thu: ............
Em giải thích cách tìm:
 Bài 6 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức và bài toán vận dụng
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
 a) (8 036 − a) : b b) (m + n) × p
 với a = 1 946, b = 5 với m = 684, n = 75, p = 6
Bài 2. Giải bài toán.
Sáu xe tải chở vào kho tất cả 258 bao gạo. Sau đó có thêm 2 xe tải chở gạo vào kho. Mỗi xe trong 8 
xe chở số bao gạo bằng nhau. Hỏi tất cả các xe đã chở vào kho bao nhiêu bao gạo?
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Tổng của 38 146 và 27 589 là ................................
b) Hiệu của số chẵn lớn nhất có năm chữ số và 46 257 là ................................
c) Tích của số chẵn bé nhất có năm chữ số khác nhau với 7 là ................................
d) Trong các phép chia cho 8, số dư lớn nhất có thể là ................................
Chỗ tính:
 Bài 6 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Giải bài toán.
Bồn thứ nhất có 720 lít nước, bồn thứ hai có 85 lít nước. Người ta lấy nước từ nguồn khác đổ thêm 
vào bồn thứ hai; lượng nước trong bồn thứ nhất không đổi. Cần đổ thêm bao nhiêu lít để bồn thứ hai 
có lượng nước bằng một nửa bồn thứ nhất?
 Bài 6 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_6_luyen_tap_chung_ket.docx
  • docxĐáp án - Bài 6.docx