Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 48. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 48. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 48. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân, chia và số trung bình cộng Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức 840 × 32 : 16 là: A. 1 680 B. 1 608 C. 840 D. 420 b) Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 276 × 42 B. 630 × 18 C. 9 600 : 400 D. 416 × 36 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 34 216 × 8 b) 36 792 : 6 Bài 3. Ghi Đ vào ô trống trước câu đúng, S trước câu sai. Một khu vườn hình chữ nhật dài 28 m, rộng 18 m. Một sân chơi hình vuông có cạnh 23 m. □ a) Chu vi khu vườn bằng chu vi sân chơi. □ b) Diện tích khu vườn lớn hơn diện tích sân chơi. □ c) Diện tích khu vườn bé hơn diện tích sân chơi. Tính để kiểm tra: Bài 4. Giải bài toán. Khối Bốn có 3 lớp, mỗi lớp có 28 học sinh và 3 lớp, mỗi lớp có 34 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp của khối Bốn có bao nhiêu học sinh? Bài 48 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 48. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tính thuận tiện và giải toán Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Có 144 quả quýt chia đều vào 9 giỏ. Bảy giỏ như vậy có: A. 96 quả B. 108 quả C. 112 quả D. 126 quả Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 2 415 × 36 b) 176 400 : 42 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. a) 125 × 48 × 8 b) 725 × 36 + 36 × 275 Bài 4. Giải bài toán. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 120 m, chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Mỗi mét vuông thu hoạch được 3 kg cà chua. Bán hết số cà chua đó với giá 25 000 đồng một ki-lô-gam. Hỏi thu được bao nhiêu tiền? Bài 48 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 48. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng phép nhân và phép chia Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Dãy số 3; 7; 11; ; 199; 203 gồm các số hơn kém nhau 4 đơn vị. Số trung bình cộng của tất cả các số trong dãy là: A. 101 B. 102 C. 103 D. 104 Bài 2. Tìm hai thừa số. Tích của hai số là 2 160. Giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ hai thêm 10 đơn vị thì tích mới là 2 760. Tìm hai thừa số ban đầu. Bài 3. Tính nhẩm. a) 48 × 10 = b) 5 600 : 100 = c) 37 × 1 000 = d) 84 000 : 1 000 = e) 2 400 : 60 = g) 12 000 : 400 = Bài 4. Điền số thích hợp. a) × 24 = 1 728 b) : 35 = 208 Bài 5. Giải bài toán. Có 365 quyển vở, xếp vào các hộp, mỗi hộp 24 quyển. Hỏi xếp đầy được nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu quyển vở? Bài 48 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_48_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 48.docx



