Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 36. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 36. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Khối lượng Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Năm trước bác Hòa thu hoạch 65 tạ thóc. Năm nay thu hoạch nhiều hơn 3 tạ 6 yến. Năm nay bác Hòa thu hoạch được: A. 686 yến B. 656 yến C. 614 yến D. 680 yến Bài 2. Điền số thích hợp. a) 7 tạ = kg b) 6 tạ 25 kg = kg c) 8 tấn = tạ = kg d) 4 tấn 3 tạ = tạ Bài 3. Tính. a) 8 yến + 9 yến = yến b) 52 tấn − 27 tấn = tấn c) 7 tạ × 4 = tạ d) 36 tạ : 6 = tạ Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 6 kg 250 g 6 250 g b) 8 tạ 4 yến 850 kg c) 4 tấn 7 tạ 4 650 kg Bài 5. Giải bài toán. Kho A có 6 tạ gạo, sau đó nhập thêm 400 kg gạo. a) Lúc này kho A có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? b) Kho B có số gạo gấp đôi số gạo lúc này của kho A. Kho B có bao nhiêu tấn gạo? Bài 36 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích, thời gian và đo góc Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Năm nào sau đây thuộc thế kỉ XVII? A. 1598 B. 1701 C. 1684 D. 1800 b) 3 tuần có bao nhiêu phút? A. 30 240 B. 20 160 C. 4 320 D. 32 400 c) Khẳng định nào đúng? A. 5 phút 10 giây = 510 giây B. 8 dm² 6 cm² = 86 cm² C. 32 tấn + 18 tấn = 500 tạ D. 18 yến × 5 > 9 000 kg Bài 2. Điền số thích hợp. a) 8 cm² = mm² b) 9 m² = cm² c) 4 dm² = cm² d) 3 dm² 7 cm² = cm² e) 6 m² = dm² = cm² g) 5 m² 9 dm² = dm² h) 4 phút = giây i) 3 thế kỉ = năm k) 3 phút 25 giây = giây l) 500 năm = thế kỉ Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 7 cm² 40 mm² 740 mm² b) 5 dm² 85 cm² 6 dm² c) 3 giờ 20 phút 200 phút d) 4 phút 15 giây 250 giây e) 2 ngày 8 giờ 60 giờ Bài 4. Giải bài toán. Một sân chơi hình chữ nhật dài 24 m, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tính diện tích sân chơi. Bài 36 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn Bài 5. Tô màu vào hình có diện tích lớn nhất. Diện tích mỗi hình đã ghi bên dưới (hình vẽ minh họa). A B C D 4 dm² 35 cm² 460 cm² 4 dm² 80 cm² 455 cm² Bài 6. Điền tên thế kỉ bằng số La Mã. a) Năm 1900 thuộc thế kỉ b) Năm 2001 thuộc thế kỉ Bài 7. Dùng thước đo góc rồi điền số. A B M C a) Góc đỉnh B, cạnh BA và BM: °. b) Góc đỉnh M, cạnh MA và MC: °. Bài 36 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_36_on_tap_do_luong_ke.docx
Đáp án - Bài 36.docx



