Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc số, hàng và lớp
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của chữ số 8 trong số 583 706 241 là:
 A. 8 000 000 B. 800 000 C. 80 000 000 D. 800 000 000
Bài 2. Viết cách đọc các số trong bảng.
Số liệu giả định về số cuốn sách tại năm kho sách:
 Kho sách A B C D E
 Số cuốn 1 345 206 2 407 015 560 182 780 630 904 208
Bài 3. Viết Đ vào ô trống trước nhận xét đúng, S trước nhận xét sai.
Cho số 684 205 917.
□ a) Tất cả các chữ số thuộc lớp triệu là 6, 8.
□ b) Các chữ số thuộc lớp nghìn là 2, 0, 5.
□ c) Các chữ số thuộc lớp đơn vị là 9, 1, 7.
□ d) Số đã cho đọc là: Sáu trăm tám mươi tư triệu hai trăm năm mươi nghìn chín trăm mười bảy.
Bài 4. Viết số thành tổng và tổng thành số.
a) 705 032 = 
b) 4 080 609 = 
c) 6 000 000 + 300 000 + 2 000 + 70 + 5 = 
Bài 5. Thử thách: Điền số và giải thích.
Một mã số có ba chữ số. Khi viết thêm chữ số 6 vào trước mã đó, ta được mã mới có bốn chữ số. Mã 
mới lớn hơn mã cũ đơn vị.
 Bài 33 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh, làm tròn và sắp xếp số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn được 7 400 000?
 A. 7 340 000 B. 7 460 000 C. 7 280 000 D. 7 430 000
b) Số bé nhất trong các số sau là:
 A. 5 312 640 B. 5 231 460 C. 5 324 160 D. 6 123 450
c) Dãy nào được sắp xếp từ bé đến lớn?
 A. 2 310 400; 2 301 400; 2 410 300; 2 430 100 B. 4 102 300; 4 210 300; 4 201 300; 4 310 200
 C. 3 120 400; 3 201 400; 3 210 400; 3 410 200 D. 6 410 200; 6 310 200; 6 210 300; 6 120 300
Bài 2. Điền một chữ số vào mỗi ô.
Điền để mỗi số là số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau, trong khi giữ nguyên các chữ số đã cho.
 a) 8 □ 4 3 1 2 b) 7 □ 2 3 4 0
 c) 2 □ 5 8 0 1 d) 3 □ 8 9 4 1
 e) 5 □ 9 8 7 2 g) 4 □ 2 5 6 7
Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
 a) 216 784 901 235 b) 67 400 60 000 + 7 400
 c) 853 620 839 751 d) 420 315 400 000 + 22 315
 e) 6 210 345 5 987 612 g) 7 360 800 7 000 000 + 350 800
 Bài 33 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Đọc bảng rồi điền vào chỗ chấm.
Bảng số lượt khách giả định trong một năm tại bốn khu tham quan:
 Khu tham quan Số lượt khách
 A 174 250
 B 162 840
 C 189 360
 D 181 070
a) Khu có số lượt khách nhiều nhất.
b) Khu có số lượt khách ít nhất.
c) Khu A có số lượt khách ít hơn những khu: 
Bài 5. Xác định số lượt khách của từng nhà ga.
Bốn nhà ga A, B, C, D có số lượt khách trong một năm ứng với bốn thẻ dưới đây, nhưng các thẻ đã bị 
trộn. Đây là số liệu giả định.
 9 600 000 12 350 000 17 200 000 21 450 000
Nhà ga C ít khách nhất. Nhà ga A ít khách hơn nhà ga B nhưng nhiều khách hơn nhà ga D. Mỗi nhà 
ga ứng với đúng một thẻ. Hãy điền số lượt khách:
A: ; B: 
C: ; D: 
 Bài 33 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_33_on_tap_cac_so_den.docx
  • docxĐáp án - Bài 33.docx