Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 01 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 1 • Tiết 1/2 • Luyện tập • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc, viết được các số đến 100 000; xác định chữ số ở từng hàng và viết số thành tổng theo hàng. Điền số trên tia số, tìm số liền trước và số liền sau; giải thích được vai trò của chữ số 0. Tư duy và lập luận toán học: giải thích cách điền số; giao tiếp toán học: đọc số rõ ràng. Tự chủ: tự làm trước khi trao đổi; hợp tác: kiểm tra bài theo cặp. Chăm chỉ hoàn thành bài; trung thực nhận và sửa lỗi khi đối chiếu kết quả. Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): phát hiện cách đọc số sai trên màn hình, dùng bảng hàng để kiểm tra và sửa. Giáo dục AI – [4.A1.1] (Tính chủ động của con người): nêu ví dụ AI hỗ trợ đọc số trong học tập và gợi ý đường đi trong giao thông. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK Toán 4 tập một, bảng lớp, máy tính có Word và màn hình chung; mở sẵn khung mô phỏng ở hoạt động vận dụng, phóng to để cả lớp đọc được. HS: SGK trang 6–7, vở, bảng con, bút. Bảng số, tia số và nội dung chiếu đã có trong kế hoạch này. Nếu mất điện, đọc bản in để giữ nhiệm vụ Toán và AI; chưa ghi nhận minh chứng NLS cho lượt chỉ dùng giấy. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Mở đầu (3 phút) Nhớ lại số liền trước, số liền sau qua hai ví dụ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tìm hai số bên cạnh (3 phút) Tìm số liền trước và số liền sau của 2 315; 6 743. Mỗi cặp nói thêm: hai số vừa tìm hơn hoặc kém số đã cho bao nhiêu đơn vị? Cho HS viết bảng con trong 30 giây, trao đổi 2 314; 2 315; 2 316. theo cặp rồi đọc hai bộ ba số. 6 742; 6 743; 6 744. Hỏi: “Số liền trước, số liền sau hơn hoặc kém số Số liền trước kém 1 đơn vị; số liền sau hơn 1 đơn ở giữa bao nhiêu?” Nếu nhầm, cho đếm lùi rồi vị. Đối chiếu và sửa bảng. đếm tiến từ số giữa. Nhận xét hai bộ ba số và lời giải thích về hơn/kém 1 đơn vị. 1 Biên soạn: Lop4.vn Luyện tập, thực hành (26 phút) Đọc, viết, phân tích số theo hàng; điền tia số và các số liền kề. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Bảng cấu tạo số (6 phút) Hoàn thành các ô có dấu ? trong bảng dưới đây rồi đọc từng số. Viết số Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số nghìn 36 515 3 6 5 1 5 ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm ? 6 ? 0 3 ? sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư ? 7 9 ? ? bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt ? ? 0 ? ? 9 hai mươi nghìn tám trăm linh chín Cùng lớp đọc dòng mẫu 36 515, chỉ các hàng từ 61 034: các chữ số theo hàng là 6; 1; 0; 3; 4. chục nghìn đến đơn vị. HS tự hoàn thành ba 7 941: hàng chục nghìn để trống; các hàng còn dòng còn lại rồi đổi bài kiểm tra. lại là 7; 9; 4; 1. Gợi hỏi: “61 034 có mấy trăm? Vì sao không 20 809: các chữ số theo hàng là 2; 0; 8; 0; 9. được bỏ chữ số 0?” Với 7 941, phân biệt ô hàng Đọc ba số theo cột cuối. Chữ số 0 giữ vị trí của chục nghìn để trống với các chữ số của số đã hàng không có đơn vị: hàng trăm ở 61 034; hàng viết. nghìn và hàng chục ở 20 809. Đối chiếu đủ ba dòng; sửa tại hàng viết sai và yêu cầu HS đọc lại số. Bài 2. Viết số rồi đọc số (5 phút) Viết số rồi đọc số đó: a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục. b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị. c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị. d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị. HS viết bốn số trên bảng con; hai bạn thay nhau a) 42 530: bốn mươi hai nghìn năm trăm ba đọc và kiểm tra. Mời giải thích cách viết câu a và mươi. d. b) 8 888: tám nghìn tám trăm tám mươi tám. Nếu viết 9 405 ở d, cho đặt chữ số vào năm cột c) 50 714: năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn. hàng; hỏi: “Hàng trăm và hàng chục có mấy đơn d) 94 005: chín mươi tư nghìn không trăm linh vị?” năm. Đúng bốn số và cách đọc; chấp nhận “linh/lẻ”, Hàng đơn vị ở a là 0; hàng nghìn ở c là 0; hàng “tư/bốn” phù hợp. trăm và hàng chục ở d đều là 0. 2 Biên soạn: Lop4.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3. Viết số thành tổng (5 phút) Điền số thích hợp: a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + ?. b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + ? + 70 + 1. c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + ?. d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + ? + 9. Cùng tìm số còn thiếu ở a theo hàng đơn vị; HS a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + 5. tự làm b, c, d trong SGK, đổi bài kiểm tra. b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400 + 70 + 1. Mời giải thích a và c: “Hai chữ số 5 có cùng giá c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50. trị không?” Nếu điền 5 ở c, yêu cầu chỉ hàng của d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + 200 + 9. chữ số 5 và cộng lại tổng. Giá trị chữ số phụ thuộc vị trí: chữ số 5 ở hàng Đúng bốn số điền 5; 400; 50; 200 và nêu đúng đơn vị có giá trị 5; ở hàng chục có giá trị 50. hàng tương ứng. Bài 4. Hoàn thành tia số (5 phút) Quan sát hai tia số, điền các vị trí có dấu ?. Đọc lại tất cả các số trên từng tia từ trái sang phải. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 7. HS chỉ hai vạch đã biết liền nhau để tìm bước a) Các ô còn thiếu: 17 598; 17 600; 17 601. Dãy tăng, tự điền rồi kiểm tra theo cặp. đủ: Hỏi riêng chỗ sau 17 599 và sau 90 000; nhắc 17 595; 17 596; 17 597; 17 598; cộng theo bước tăng, không chỉ thay chữ số cuối. 17 599; 17 600; 17 601; 17 602. Đúng bảy ô và hai bước tăng; đọc lại toàn bộ b) Các ô còn thiếu: 50 000; 70 000; 80 000; từng tia số để kiểm. 100 000. Dãy đủ: 30 000; 40 000; 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000. Bước tăng ở a là 1, ở b là 10 000. 17 599 + 1 = 17 600; 90 000 + 10 000 = 100 000. Bài 5. Số liền trước, số liền sau (5 phút) Hoàn thành bảng. Dòng mẫu: 8 289 | 8 290 | 8 291. Số liền trước Số đã cho Số liền sau ? 42 135 ? ? 80 000 ? ? 99 999 ? 3 Biên soạn: Lop4.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS đọc tên ba cột, tự điền và đổi bài kiểm bằng 42 134 | 42 135 | 42 136 cộng hoặc trừ 1. 79 999 | 80 000 | 80 001 Mời giải thích dòng 80 000. Nếu viết 79 000, 99 998 | 99 999 | 100 000 cho tìm hiệu với 80 000 rồi đối chiếu yêu cầu 80 000 ― 1 = 79 999; kém 1 đơn vị. 80 000 + 1 = 80 001. Đúng sáu ô; nhận xét bằng quy tắc hơn/kém 1, Mỗi bộ ba tăng lần lượt 1 đơn vị. không đánh giá bằng tốc độ. Vận dụng, trải nghiệm (6 phút) Điền ba số liên tiếp; dùng kiến thức về hàng để kiểm một gợi ý đọc số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ba số liên tiếp và kiểm cách đọc số (6 phút) 1. Điền để được ba số tự nhiên liên tiếp: a) 21 210; 21 211; ? b) 12 210; ?; 12 208. 2. Khung để chiếu – Tình huống AI mô phỏng do GV biên soạn: “AI gợi ý: 61 034 đọc là sáu mươi mốt nghìn ba trăm bốn mươi.” Gợi ý đúng hay sai? Sửa lại và giải thích dựa vào các hàng. Trong 2 phút, HS điền hai dãy trên bảng con; a) 21 210; 21 211; 21 212. mời nêu chiều tăng/giảm và quy tắc tìm số liền b) 12 210; 12 209; 12 208. trước, liền sau. Dãy a tăng 1, dãy b giảm 1. Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh giá dữ liệu, Gợi ý sai. 61 034 có 0 trăm, 3 chục, 4 đơn vị. thông tin và nội dung số). Trong 2 phút tiếp theo, Đọc đúng: sáu mươi mốt nghìn không trăm ba chiếu riêng khung mô phỏng, che đáp án; HS mươi tư. Dùng vị trí các hàng làm căn cứ, không đọc, trao đổi cặp và kiểm bằng bảng hàng Bài 1. tin chỉ vì thông tin nằm trên màn hình. Phóng to nếu khó nhìn. Ví dụ: AI hỗ trợ học đọc số; AI hỗ trợ gợi ý Giáo dục AI – [4.A1.1] (Tính chủ động của con đường đi. Con người vẫn cần tự suy nghĩ và người). Trong 2 phút cuối, giới thiệu AI có thể kiểm tra gợi ý. hỗ trợ đọc số trong học tập và phân tích dữ liệu để gợi ý đường đi. HS nêu lại hai ví dụ. Khung trên là mô phỏng, không phải kết quả chạy AI; không yêu cầu HS đăng nhập hay cung cấp dữ liệu cá nhân. Kiểm hai số điền và cách đọc đã sửa. NLS chỉ ghi nhận khi HS thực sự đọc, kiểm nội dung số trên màn hình; AI là minh chứng bước đầu sau hướng dẫn. Nếu dùng bản giấy do mất điện, giữ nhiệm vụ Toán/AI, chưa ghi nhận NLS. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 4
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2026_2027_tich_ho.docx



