Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 21 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 21 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh repeat - Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh look, listen and answer model sentences. - Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh picture a. A woman working at a nursing home - Giáo viên gợi mở để học sinh xác định and - Học sinh picture b. A man working at a factory check comprehension the name of each character. - Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh picture c. A woman teaching at a school - Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh picture d. A man working on a farm sentences. - Giáo viên tổ chức: run through the question - Học sinh practice in chorus sentences - Giáo viên tổ chức: run through the answer - Học sinh work in pairs to practice sentences - Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh go to the board and role play. - Giáo viên asks, học sinh answer picture a - Học sinh look at the picture and answer - Giáo viên tổ chức: học sinh ask, T answers - Học sinh a woman working at a nursing home, picture b a man teaching in a classroom, a woman working at a factory, a man working on a farm - Giáo viên tổ chức: group A ask, group B - Học sinh note answer picture c - Giáo viên tổ chức: group B ask, group A - Học sinh say the completed sentences. answer picture d - Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs. - Giáo viên controls and corrects. - Giáo viên mời a few pairs to come to the front of the classroom, point at the relevant character in each picture, and act out his/her role. - Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt kết quả. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able to enhance the correct use of Where does he / she work? - Giáo viên tổ chức: – He / She works . to ask and answer questions about someone’s job in a freer context. - Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the pictures and elicit the jobs - Giáo viên tổ chức: what can you see in the picture? - Giáo viên tổ chức: who are they? - Giáo viên tổ chức: what does he/she do? - Giáo viên fills the gaps and writes the sentences on the board. - Giáo viên làm mẫu - Giáo viên yêu cầu học sinh use of Where does he/ she work? to ask and answer (pairs) - Giáo viên mời some groups to perform. - Giáo viên tổ chức: give feedbacks - Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án. hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh work in pairs, ask and be able consolidate and wrap up the content of answer the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh perform in front of the class. following questions: 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh answer the questions the lesson today? - Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh listen and clap their hands sentences. - Giáo viên tổ chức: learn the vocabulary by - Học sinh listen and take note heart. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh use the lesson picture/context, not 12, Lesson 2 (4,5,6). appearance-only guessing. - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Job - Học sinh correct one job/workplace statement. or workplace – Check the evidence” - Giáo viên trình chiếu a job/workplace picture plus one AI-style sentence with a deliberate mismatch. - Giáo viên reminds học sinh that a real person’s job should not be guessed only from appearance. - Giáo viên yêu cầu học sinh to correct the sentence using the lesson picture/context. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil corrects one job/workplace statement from provided evidence. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 21 - TIẾT 82 - UNIT 12: JOBS - LESSON 2 (4, 5, 6) Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Unit 12: Jobs - Lesson 2 (4, 5, 6) Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 21 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - Sử dụng Where does he / she work? – He / She works .. to ask and answer questions about places of work. - Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “Jobs” - Vocabulary: Review - Skills: speaking, listening, reading and writing. b) Năng lực chung - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra. - Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ học tập. d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 176, 177; audio Tracks 17; posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 15, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút) 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_21.docx



