Đề kiểm tra học kì I Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

docx 4 trang Thiên Thủy 15/11/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I 
Họ và tên: .. ...... Năm học: 2024 - 2025
 Môn: TOÁN 4
Lớp: 4A ( Thời gian làm bài 40 phút)
GV coi số 1: . GV coi số 2:.................... Số phách: ..............
 Duyệt đề Điểm Nhận xét:..................................................................................
 .................................................................................................
 .................................................................................................
GV chấm số 1: . GV chấm số 2....................... Số phách: .........
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu
 Câu 1 (1 điểm) ( M1) a. Số gồm bảy trăm triệu, hai chục triệu, chín trăm nghìn, ba chục 
 nghìn, hai nghìn được viết là:
 A. 72 932 B. 720 932 C. 720 932 000 D. 729 032
b. Số 65 243 được đọc là:
 A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm bốn ba
 B. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
 C. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba
 D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Câu 2. (1 điểm) ( M1) a. Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào? 
 A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI
b) 8 tấn 2 tạ = ..tạ. Số cần điền là: 
 A. 82 B. 802 C. 820 D.820
Câu 3 (1 điểm): ( M1) a) Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình thoi: 
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và vuông góc với nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
 b) Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
 AB vuông góc với AD.
 AB vuông góc với BC.
 AB song song với DC. 
 AD vuông góc DC.
Câu 4. (1 điểm) ( M2) : Hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 150. Hai số đó là: 
 A. 70 và 80 B.76 và 78 C. 74 và 76 D. 64 và 66
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 5( M1) (1 điểm):
 236 105 + 82993 935 807 - 52453 50735 x 5 9804 : 6
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 O Câu 6 ( M2) (2 điểm): Tổng số tuổi của hai ông cháu là 75 tuổi. Hỏi ông bao nhiêu 
tuổi, cháu bao nhiêu tuổi, biết rằng khi cháu sinh ra thì ông 55 tuổi.
 Bài làm
 . 
 . 
 . 
 . 
 . 
 . 
 . 
 . 
Câu 7 (M2) (1 điểm) ): Vẽ đường thẳng AB đi qua điểm O và song song với đường 
thẳng CD. M2
 O
Câu 8 ( M3) (1 điểm):A Tính bằng cách thuận tiện nhất: B
 1 375 + 2 569 + 134 + 866 + 8 625 + 2 431
........................................................................................................................................... 
.............................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
b) Tính giá trị biểu thức: ( a + b + c + d) với a + d = 250; 750 – c = b 
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
Câu 9( M3) (1 điểm):
 a. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm ................ đến hết năm................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
b. Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 
 12 tấn 50kg; 120 tạ 50 yến; 12 005 kg; 12 tấn 50 tạ
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 O HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
 Câu Đáp án Điểm
Câu 1 a) C 0,5 điểm
 b) B 0,5 điểm
Câu 2 a) B 0,5 điểm
 b) A 0,5 điểm
Câu 3 a. Đáp án C : 0,5 điểm.
 b. Đ-S-Đ-Đ : Mỗi ý sai trừ 0,1 
 điểm.
Câu 4 C 1điểm
Câu 5 a ,319 098 b. 883 354 c. 253 675 d. 1634 1 điểm
 Khi cháu sinh ra thì ông 55 tuổi. Vậy ông hơn 
 cháu 55 tuổi. (0,5 điểm)
 Tuổi cháu là:
 (75 - 55) : 2 = 10 (tuổi) (0,75 điểm)
Câu 6 Tuổi ông là:
 75 - 10 = 65 (tuổi) (0,75 điểm)
 Đáp số: Ông: 65 tuổi 
 Cháu: 10 tuổi
 (Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm)
 Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm O và song song 1 điểm
Câu 7 với đường thẳng AB.
 a. Tính giá trị biểu thức: ( a + b + c + d) với 0,5 điểm
 a + d = 250; 750 – c = b
 ( a + b + c + d) = ( a + d ) + ( b + c)
 = 250 + ( 750 – c + c) 0,5 điểm
 = 250 + 750 
Câu 8
 = 1000
 b. 1 375 + 2 569 + 134 + 866 + 8 625 + 2 431 =
 ( 1375 + 8625) + ( 2569 + 2431) + ( 134 + 866)
 = 10 000 + 5000 + 1000
 = 16 000 a. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm ...2001............. đến 0,5 điểm 
 năm ......2100............
 b. Đổi: 12 tấn 50kg = 12 050 kg; 120 tạ 50 yến = 
 12 500 kg; 12 tấn 50 tạ = 17 000kg
Câu 9
 Vì : 17 000kg > 12 500 kg> 12 050 > 12 005 nên 0,5 điểm
 các số đo trên được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé 
 là: 12 tấn 50 tạ; 120 tạ 50 yến; 12 tấn 50kg; 
 12 005 kg

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong_tie.docx