Đề kiểm tra học kì I Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Họ và tên: .. ...... Năm học: 2024 - 2025 Môn: TOÁN 4 Lớp: 4A ( Thời gian làm bài 40 phút) GV coi số 1: . GV coi số 2:.................... Số phách: .............. Duyệt đề Điểm Nhận xét:.................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. GV chấm số 1: . GV chấm số 2....................... Số phách: ......... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu Câu 1 (1 điểm) ( M1) a. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là: A. 321 523 B. 321 523 000 C. 3 215 230 D. 523 321 000 b. Giá trị của chữ số 8 trong số 384 567 902 là: A. 8 000 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 80 000 000 Câu 2. (1 điểm) ( M1) a. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 3tấn 5kg = kg. A. 3500 B. 3005 C. 3050 D. 305 b. An sinh vào ngày cuối cùng của tháng, cuối cùng trong năm, cuối cùng của thế kỷ XX. Vậy An sinh vào ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 31 tháng 12 năm 2000 B. Ngày 30 tháng 12 năm 2000 C. Ngày 30 tháng 12 năm 1999 D. Ngày 31 tháng 12 năm 2001 Câu 3 (1 điểm): ( M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống B A A. AB và AD vuông góc B. AB và BC vuông góc C. AD và CD vuông góc D D. AB và CD không vuông góc C Câu 4. (1 điểm) ( M2) Cho biểu thức: 2016 x a + 2016 x b + 2016 x c = (a + b + c) x.............Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 2016 B. 2015 C. a D. b PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 5( M1) (1 điểm): 601 759 – 1 988 23 520 : 8 ................................. ............................ .. .. . O Câu 6 ( M2) (2 điểm): Có hai xe tải chở 7 tấn cà phê về kho. Xe tải thứ nhất chở nhiều hơn xe tải thứ hai 6 tạ cà phê. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu tạ cà phê? Bài làm . . . . . . . . Câu 7 (M2) (1 điểm) Ghi số và tên các cặp cạnh tương ứng có ở hình bên A. Hình bên có .cặp cạnh song song đó là : . ..... B. Hình bên có .cặp cạnh vuông góc đó là : . ..... Câu 8 ( M3) (1 điểm): a.Tính nhanh b. Tính giá trị biểu thức ( a + b + c + d) : 5 với 4276 + 2357 – 10 000 + 5724 + 7643 a + d = 250 ; b + c = 750 . . . . . . . . . . . . Câu 9( M3) (1 điểm): a.Năm 2025 thuộc thế kỉ thứ mấy? Xác định năm bắt đầu và năm kết thúc của thế kỉ đó. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ b. Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 2 tấn ; 8 000g ; 4kg ; 1000kg ; 50 tạ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN Câu Đáp án Điểm Câu 1 a) B 0,5 điểm b) D 0,5 điểm Câu 2 a) B 0,5 điểm b) A 0,5 điểm Câu 3 Đ – S – Đ - Đ ( Mỗi phần đúng 0,25 điểm) Câu 4 A 1điểm Câu 5 a , 599 771 b. 2940 1 điểm Đổi: 7 tấn = 70 tạ 0,25 điểm Xe tải thứ nhất chở được là: (70 + 6) : 2 = 38 (tạ) 0,25 điểm Câu 6 Xe tải thứ hai chở được là: 38 – 6 = 32 (tạ) hoặc 70 – 38 = 32(tạ) 0,25 điểm Đáp số: Xe thứ nhất: 38 tạ cà phê 0,25 điểm Xe thứ hai: 32 tạ cà phê A , 2 cặp cạnh song song: GI và MK, MG và IK 0,5 điểm B.5 cặp cạnh vuông góc HG và HI, GI và IK; IK Câu 7 và KM; KM và MG, MG và GI 0,5 điểm a. 4276 + 2357 – 10 000 + 5724 + 7643 0,5 điểm = (4276 + 5724) + ( 2357 + 7643 ) -10 000 =10 000 + 10 000 – 10 000 =10 000 Câu 8 b. Với a + d = 250 ; b + c = 750 thì ( a + b + c + d) : 5 = ( 750 + 250 ) : 5 0,5 điểm = 1 000 : 5 = 250 a. * Năm 2025 là năm nằm trong thế kỷ thứ 21. 0,5 điểm *Thế kỷ thứ 21 bắt đầu từ năm 2001 và kết thúc vào năm 2100. Câu 9 b. Đổi: 2 tấn = 2000 kg; 8000 g = 8 kg ; 0,5 điểm 50 tạ = 5000kg Các số đo sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 5000 kg (50 tạ) > 2000 kg (2 tấn) > 1000 kg > 8kg > 4 kg
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_4_nam_hoc_2024_2025_truong_tieu_ho.docx



