Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

doc 4 trang Thiên Thủy 15/11/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ MÔN TOÁN 4
 (Thời gian làm bài 40 phút) Mã 
Lớp : GV coi số 1: . phách
Họ và tên: GV coi số 2: . . ..
 Mã phách
 GV chấm Nhận xét của giáo viên
Điểm:
 . 1: . ........... ... 
 2: ............ .. . 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
 * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: 
 Câu 1. (M1)( 1 điểm): a, Số 710 052 115 được đọc là:
 A. Bảy mươi mốt triệu không trăm năm mươi hai nghìn.
 B. Bảy trăm mười triệu năm trăm hai mươi nghìn một trăm mười lăm.
 C. Bảy trăm mười triệu không trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười lăm.
 D. Bảy mươi mốt triệu không trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười lăm.
 b, Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
 A. 0; 1; 2; 3; 4; 5. B. 0; 2; 4; 6; 8; 
 C. 1; 3; 5; 7; .. D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ..
 Câu 2. (M1): a, 1 thế kỉ = . năm
 A. 10 B. 100 C. 1 000 D. 10 000
 b, Mi- li-mét vuông là gì?
 A. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 dm
 B. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 m
 C. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 cm
 D. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 mm
 Câu 3. (M1)( 1 điểm): a, Hai đường thẳng song song là hai dường thẳng:
 A. Cắt nhau B. Tạo với nhau thành 4 góc vuông
 C. Không bao giờ cắt nhau D. Gặp nhau tại một điểm
 b, Trong các góc: góc vuông, góc tù, góc bẹt, góc nhọn, góc lớn nhất là:
 A. góc nhọn B. góc tù C. góc bẹt D. góc vuông
 Câu 4. (M2)( 1 điểm): 
 a, (746 + )+ 254 = 487 + (746 + 254). Số cần điền vào chỗ chấm là: 
 A. 487 B. 746 C. 254 D. 1 000
 b, Giá trị của biểu thức: 500- a x 3 với a = 100 là:
 A. 1 200 B. 200 C. 20 D. 1200
 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
 Bài 5. (M1)( 2 điểm): Đặt tính rồi tính: +191 909 + 10 281 195 075 – 51 628 8 055 x 3 25 624 : 4
 . . . .
 . . .
 . . .
 .. .. ..
 Bài 6. (M2)( 2 điểm): 
 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 30 m. Chiều dài hơn chiều rộng 5 m. 
 a,Tính diện tích mảnh đất đó.
 b, Người ta trồng lạc trên mảnh đất đó, cứ 1 mét vuông thu được 5 kg lạc. Tính số lạc thu 
 được.
 Bài 7. (M2)( 1 điểm): 
 Quan sát hình tứ giác ABCD, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
 - Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: 
 ..
 .
 - Các cặp cạnh song song với nhau là: 
 ..
 Bài 8. (M3)( 1 điểm): Tính nhanh:
 5 374 + 4 216 + 4626 + 5 784 7 986 + 13 635 - 986
 Bài 9. (M3)( 1 điểm):Sắp xếp các số đo diện tích sau từ bé đến lớn: 
 4 m2 28 cm2 ; 52 dm2 99 cm2 ; 5m2 8 cm2 ; 188 dm2 2 cm2 
 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
 * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: 
Câu 1. (M1)( 1 điểm): a, Số 710 052 115 được đọc là:
A. Bảy mươi mốt triệu không trăm năm mươi hai nghìn.
B. Bảy trăm mười triệu năm trăm hai mươi nghìn một trăm mười lăm.
C. Bảy trăm mười triệu không trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười lăm.
D. Bảy mươi mốt triệu không trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười lăm.
b, Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5. B. 0; 2; 4; 6; 8; 
C. 1; 3; 5; 7; .. D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ..
Câu 2. (M1): a, 1 thế kỉ = . năm
A. 10 B. 100 C. 1 000 D. 10 000
b, Mi- li-mét vuông là gì?
 A. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 dm
 B. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 m
 C. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 cm
 D. Diện tích hình vuông có cạnh dài 1 mm
Câu 3. (M1)( 1 điểm): a, Hai đường thẳng song song là hai dường thẳng:
A. Cắt nhau B. Tạo với nhau thành 4 góc vuông
C. Không bao giờ cắt nhau D. Gặp nhau tại một điểm
b, Trong các góc: góc vuông, góc tù, góc bẹt, góc nhọn, góc lớn nhất là:
A. góc nhọn B. góc tù C. góc bẹt D. góc vuông
Câu 4. (M2)( 1 điểm): 
a, (746 + )+ 254 = 487 + (746 + 254). Số cần điền vào chỗ chấm là: 
A. 487 B. 746 C. 254 D. 1 000
b, Giá trị của biểu thức: 500- a x 3 với a = 100 là:
A. 1 200 B. 200 C. 20 D. 1200
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 5: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0.5đ
Bài 6. (2 điểm): 
 Bài giải:
 Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: 0,5đ
 30 : 2 = 15 ( m)
Chiều dài mảnh đất là: 0,25đ (15 + 5) : 2 = 10 (m)
Chiều rộng mảnh đất là: 0,25đ
 10 - 5 = 5 (m)
 Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,5đ
 10 x 5 = 50 (m2)
Trên mảnh vườn đó người ta thu hoạch được là: 0,5đ
 5 x 50 = 250 (kg lạc)
 Đáp số: 50 m2 ; 250 kg lạc
Bài 7. (1 điểm)
- Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AF và FE ; FE và ED; CD và DE.
- Các cặp cạnh song song với nhau là: AF và DE; 
CD và FE. 
Bài 8. (M3)( 1 điểm): Tính nhanh: Mỗi phần đúng 0,5 đ
 5 374 + 4 216 + 4626 + 5 784 = ( 5 374 + 4626) + (4 216 + 5 784)
 = 10 000 + 10 000 = 20 000
 7 986 + 13 635 - 986 = 7 986 - 986 + 13 635 
 = 7 000 + 13 635 = 20 635 
Bài 9. (M3)( 1 điểm):Sắp xếp các số đo diện tích sau từ bé đến lớn: 
 Có: 4 m2 28 cm2 = 40 028 cm2 ; 52 dm2 99 cm2 = 5 299 cm2 
 5m2 8 cm2 = 50 008 cm2 188 dm2 2 cm2 = 18 80 2 cm2 
Vì: 5 299 cm2 < 18 80 2 cm2 < 40 028 cm2 < 50 008 cm2 
 nên 52 dm2 99 cm2 < 188 dm2 2 cm2 < 4 m2 28 cm2 < 5m2 8 cm2 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_4_nam_hoc_2024_2025_truon.doc