Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Tiếng Việt Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)

pdf 7 trang Di Di 23/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Tiếng Việt Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM 
Ma trận đề giữa kỳ Năm học 2020 - 2021 
 2.docx ............................................................ Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 
 \ 
 .............................................................. Bài số 1: Kiểm tra đọc 
Họ và tên: ..................................................... Lớp: 4 .... Trường Tiểu học Trần Phú 
 Điểm ĐTT Điểm ĐH Điểm KTĐ I. ĐỌC THÀNH TIẾNG 
 (GV kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng một đoạn trong các 
 bài tập đọc đã học ở SGK Tiếng Việt 4 tập 2 đối với từng 
 HS qua các tiết ôn tập ở cuối học kì II). 
 II. ĐỌC HIỂU (Thời gian làm bài: 35 phút) 
 Đọc thầm bài văn sau và thực hiện các yêu cầu ở dưới: 
 CHIỀU NGOẠI Ô 
 Chiều hè ở ngoại ô thật mát mẻ và cũng thật là yên tĩnh. Khi những tia nắng cuối cùng 
nhạt dần cũng là khi gió bắt đầu lộng lên. Không khí dịu lại rất nhanh và chỉ một lát, ngoại ô 
đã chìm vào nắng chiều. 
 Những buổi chiều hè êm dịu, tôi thường cùng lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt. 
Hai bên bờ kênh, dải cỏ xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người. Qua căn nhà 
cuối phố là những ruộng rau muống. Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn, hoa rau muống 
tím lấp lánh. Rồi những rặng tre xanh đang thì thầm trong gió. Đằng sau lưng là phố xá, trước 
mặt là đồng lúa chín mênh mông và cả một khoảng trời bao la, những đám mây trắng vui đùa 
đuổi nhau trên cao. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải 
ao ước giá mình có một đôi cánh. Trải khắp cánh đồng là ráng chiều vàng dịu và thơm hơi 
đất, là gió đưa thoang thoảng hương lúa chín và hương sen. Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè 
vùng ngoại ô thật đáng yêu. 
 Nhưng có lẽ thú vị nhất trong chiều hè ngoại ô là được thả diều cùng lũ bạn. Khoảng 
không gian vắng lặng nơi bãi cỏ gần nhà tự nhiên chen chúc những cánh diều. Diều ốc, diều 
tu, diều sáo đua nhau bay trên cao. Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng. Những cánh diều mềm 
mại như cánh bướm. Những cánh diều như những mảnh hồn ấu thơ bay lên với biết bao khát 
vọng. Ngồi bên nơi cắm diều, lòng tôi lâng lâng, tôi muốn gửi ước mơ của mình theo những 
cánh diều lên tận mây xanh. 
 Theo Nguyễn Thụy Kha 
 Em trả lời mỗi câu hỏi, làm mỗi bài tập theo một trong hai cách sau: 
 - Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 
 - Viết ý kiến của em vào chỗ chấm (...) 
Câu 1. Cảnh buổi chiều hè ở ngoại ô như thế nào? 
 A. Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất đẹp, hấp dẫn. 
 B. Cảnh buổi chiều hè ở vùng ngoại ô thật mát mẻ và cũng thật yên tĩnh. 
 C. Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất ồn ào, náo nhiệt. 
 D. Cảnh buổi chiều ở vùng ngoại ô rất đẹp. Câu 2. Câu văn nào trong bài tả vẻ đẹp của ruộng hoa rau muống? 
 A. Hai bên bờ kênh, dải cỏ xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người. 
 B. Qua căn nhà cuối phố là những ruộng rau muống. 
 C. Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn, hoa rau muống tím lấp lánh. 
 D. Hoa rau muống tím lấp lánh thì thầm trong gió. 
Câu 3. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do khiến người ta phải ao ước điều gì? 
 A. có một đôi cánh B. được thả diều C. khát vọng D. bay lên 
Câu 4. Điều gì làm tác giả cảm thấy thú vị nhất trong những buổi chiều hè ở vùng ngoại ô? 
 A. Ngắm cảnh đồng quê thanh bình. 
 B. Được hít thở bầu không khí trong lành. 
 C. Những cánh diều mện mại như cánh bướm. 
 D. Ngắm cảnh đồng quê và thả diều cùng lũ bạn. 
Câu 5. Trong bài văn trên em thấy có mấy loại diều? 
 A. hai loại B. ba loại C. bốn loại D. năm loại 
Câu 6. Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau: 
 Mùa hè, rau muống lên xanh mơn mởn. 
 Trạng ngữ:............................................................................................................................................... 
 Chủ ngữ:................................................................................................................................................. 
 Vị ngữ:.................................................................................................................................................... 
Câu 7. Em thấy buổi chiều ở ngoại ô có vẻ đẹp như thế nào? 
............................................................................................................................................................................... 
............................................................................................................................................................................... 
............................................................................................................................................................................... 
Câu 8. Điền l hoặc n vào chỗ chấm 
 ...á ...ón ...ung ...inh chạy ...on xon xanh ...on 
Câu 9. Chuyển câu kể sau thành câu khiến: Quyên đi học. 
.............................................................................................................................................................................. 
............................................................................................................................................................................... 
Câu 10. Viết hai từ ngữ vào chỗ chấm. 
 a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch:......................................................................................................... 
 b) Phương tiện giao thông:......................................................................................................................... 
 c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch:..................................................................................................... 
. d) Địa điểm tham quan, du lịch: ................................................................................................................. 
 .PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM 
Đ NĂM HỌC 2020 - 2021 
iể Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 
m Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian làm bài: 45 phút) 
 Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: 4 .................. Trường Tiểu học Trần Phú 
 Điểm CT Điểm TLV Điểm KT viết 
 I. CHÍNH TẢ (Nghe - viết) 
 Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn “Rồi đột 
 nhiên.... và cao vút” trong bài “Con chuồn chuồn nước” sách Tiếng Việt lớp 4 tập 2, trang 127. 
 II. TẬP LÀM VĂN 
 Đề bài: Hãy tả một con vật mà em yêu thích nhất. 
 ................................................................................................................................................................................................................................................................... 
 .......................................................................................................................................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................... 
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................... 
....................................................................................................................................................................................................................................................................... 
..................................................................................................................................................................................................................................................................... 
..................................................................................................................................................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM 
 Năm học 2020-2021 
 Môn: Tiếng Việt- lớp 4 
 BÀI SỐ 1: KIỂM TRA ĐỌC 
1. Đọc thành tiếng một đoạn văn: 3 điểm 
- Đọc rõ ràng, có độ lớn vừa đủ nghe, tốc độ đọc đạt 80-90 tiếng/ phút, giọng đọc có biểu 
cảm: 1 điểm: (đạt hai trong ba yêu cầu:0,5 điểm). 
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, ở chỗ tách các cụm từ: 1 điểm 
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm 
2. Đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt: 7 điểm 
M1 Câu 1. (0,5điểm) : B M1 Câu 2. (0,5điểm): C 
M1 Câu 3. (0,5điểm): A M1 Câu 4. (1 điểm): D 
M1 Câu 5. (0,5điểm): B 
M3 Câu 6. (1điểm): TN: Mùa hè CN: rau muống VN: lên xanh mơn mởn 
M4 Câu 7. (0,5điểm): Em thấy buổi chiều ở ngoại ô có vẻ đẹp bình yên (hoặc thanh bình) 
, êm ả, yên tĩnh, bình dị... 
M3 Câu 8. (1điểm): Điền đúng là: l, n, l, l, l, n 
M3 Câu 9. (0,5điểm): Chuyển được câu theo đúng yêu cầu. 
M2 Câu 10. (1điểm): HS tìm đúng mỗi phần được hai từ cho 0,25 đ 
 BÀI SỐ 2: KIỂM TRA VIẾT 
 1. Chính tả: (2 điểm) 
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết chữ đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy 
định, viết sạch đẹp: 1 điểm. 
- Viết đúng chính tả: 1 điểm (mắc không quá 5 lỗi). Trong trường hợp mắc 6 lỗi trở lên: cứ 2 
lỗi trừ 0,25 điểm. 
2. Tập làm văn: (8 điểm) 
- Mở bài (1 điểm): Giới thiệu được con vật mình định tả. 
- Thân bài (6 điểm) 
 + Nội dung (3,5 điểm): Bài văn có cấu tạo đầy đủ của một bài văn tả con vật. 
 + Kĩ năng dùng từ, đặt câu hay và câu văn đúng ngữ pháp. Bài văn có sử dụng các biện 
pháp nghệ thuật.... (1,5 điểm) 
 + Cảm xúc (1 điểm): Bài viết có cảm xúc của bản thân, diễn đạt trôi chảy,... 
- Kết bài (1 điểm) Có thể kết bài theo hướng mở rộng hoặc không mở rộng. 
* Tiêu chí chung của bài văn: 
- Chính tả, chữ viết (0,5 điểm): 
 Bài viết bị trừ điểm hình thức nếu mắc lỗi như sau: 
 - Mắc từ 3-5 lỗi chính tả trừ 0,25 điểm. 
 - Mắc từ 6 lỗi chính tả trở lên trừ 0,5 điểm. 
 - Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,25 điểm. 
 - Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm) 
 Bài viết bị trừ điểm diễn đạt nếu mắc lỗi như sau: - Mắc từ 3-5 lỗi dùng từ, đặt câu,... trừ 0,25 điểm. 
 - Mắc từ 6 lỗi dùng từ, đặt câu,... trở lên trừ 0,5 điểm. 
 Lưu ý: - Bài KTHK được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn 
chế. Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại, không cho điểm 0 (không) và điểm 
thập phân, cách làm tròn như sau: 
 + Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. 
 + Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7. 
 + Điểm toàn bài là 6,5 thì cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu 
bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học. 
 Ma trận đề thi cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 
 Bài số 1: kiểm tra đọc 
Mạch kiến Số câu 
 thức, và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 
 kĩ năng số điểm 
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 
 Đọc hiểu Số câu 5 1 5 1 
 văn học 
 Số điểm 3,0 0,5 3,0 0,5 
Kiến thức Số câu 2 1 3 
 tiếng việt 
 số điểm 1,5 1,0 2,5 
 Số câu 1 1 
Kiến thức 
chính tả 
 số điểm 1,0 1,0 
 Tổng Số câu 5 2 2 1 5 5 
 số điểm 
 3,0 1,5 2,0 0,5 3,0 4,0 
 Bài số 2: Kiểm tra viết 
 Nội Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 
 dung 
 Số câu và số điểm 
 kiểm 
 TN TN HT HT HT HT 
 TL HT khác TL TNKQ T L TNKQ TL TNKQ TL 
 tra KQ KQ khác khác khác khác 
 Kiểm Số câu 1 1 
 tra viết 
 1. Nghe-
 viết Số điểm 2 2 
 2. Viết Số câu 1 1 
 đoạn, 
 bài Số điểm 8 8 
 Số câu 1 1 2 
 Tổng 
 Số điểm 2 8 10 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphieu_kiem_tra_cuoi_nam_mon_tieng_viet_lop_4_truong_th_tran.pdf