Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 4. Biểu thức chứa chữ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 4. Biểu thức chứa chữ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa một chữ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của a − 437 với a = 682 là:
 A. 245 B. 255 C. 1 119 D. 235
b) Với a = 3, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
 A. a + 8 B. 4 × a + 5 C. (12 : a) − 1 D. 3 × a − 2
c) Trong các giá trị dưới đây, a bằng bao nhiêu để 72 + 9 × a có giá trị nhỏ nhất?
 A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
a) 456 − 63 × a với a = 4.
b) 128 + b : 6 với b = 54.
Bài 3. Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
 a 12 27 64
 a + 835
 a × 4
 b 6 18 30
 207 − b
 b : 6
 Bài 4 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa hai chữ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của 42 : (n − m) với m = 3, n = 9 là:
 A. 6 B. 7 C. 14 D. 252
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
a) a − b × 7 với a = 538, b = 6.
b) (30 + a) × b với a = 18, b = 3.
Bài 3. Tính chu vi hình chữ nhật.
a) Viết công thức tính chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo).
 a
 b
P = ................................................................................
b) Điền chu vi vào bảng.
 Chiều dài (cm) Chiều rộng (cm) Chu vi (cm)
 8 5
 14 9
 21 13
Bài 4. Tìm giá trị của chữ.
Với m nhận các giá trị 0; 2; 4; 6, hãy tính rồi điền vào bảng:
 m 0 2 4 6
 140 × (6 − m)
Biểu thức có giá trị nhỏ nhất khi m = ............; giá trị đó là ............
 Bài 4 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa ba chữ và vận dụng
Bài 1. Tính độ dài đường gấp khúc.
Đường gấp khúc ABCD có AB = a, BC = b, CD = c.
 C
 A
 c
 a b
 D
 B
a) a = 7 cm, b = 8 cm, c = 4 cm.
b) a = 15 cm, b = 12 cm, c = 9 cm.
Bài 2. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
Với m = 18, n = 4, p = 3, hãy tính giá trị từng biểu thức rồi nối.
 n × (m − p) m × n + m × p
 m × (n + p) m − (n + p)
 m − n − p n × m − n × p
 Bài 4 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_4_bieu_thuc_chua_chu.docx
  • docxĐáp án - Bài 4.docx