Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đề-xi-mét vuông Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Bảy mươi sáu đề-xi-mét vuông được viết là: A. 76 cm² B. 76 dm C. 76 dm² D. 76 cm b) Diện tích mặt một tấm bưu thiếp phù hợp nhất với số đo nào? A. 2 cm² B. 2 dm² C. 200 dm² D. 20 cm² Bài 2. Hoàn thành bảng sau. Đọc Viết .................................................................................................................................. 617 dm² .................................................................................................................................. Ba trăm tám mươi sáu đề-xi-mét vuông Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 dm² 42 cm² = cm² b) 900 cm² = dm² Bài 4. Giải bài toán. Tấm bìa A hình chữ nhật dài 25 cm, rộng 8 cm. Tấm bìa B hình vuông có cạnh 3 dm. a) Tính diện tích tấm bìa A theo đơn vị đề-xi-mét vuông. b) Tấm bìa nào có diện tích lớn hơn? Giải thích. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Mét vuông Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 9 m² = dm² là: A. 90 B. 900 C. 9 000 D. 9 b) Diện tích hình vuông có cạnh 5 m là: A. 20 m² B. 10 m² C. 25 m² D. 5 m² c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 6 m² 37 dm² = dm² là: A. 637 B. 673 C. 6 037 D. 97 Bài 2. Hoàn thành bảng sau. Đọc Viết Một trăm chín mươi sáu mét vuông .................................................................................................................................. 802 m² .................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 m² 48 dm² = dm² b) 1 200 dm² = m² Bài 4. Nối mỗi bề mặt với diện tích ước lượng phù hợp. Sàn một phòng nhỏ 10 cm² Mặt một chiếc khay 12 m² Mặt một quân cờ đô-mi-nô 8 dm² Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Mi-li-mét vuông Bài 1. Hoàn thành bảng sau. Đọc Viết .................................................................................................................................. 470 mm² .................................................................................................................................. Một nghìn sáu trăm hai mươi mi-li-mét vuông Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 9 cm² = mm² b) 4 cm² 27 mm² = mm² Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Nhận xét Đ/S a) 7 cm² lớn hơn 650 mm². b) 3 cm² + 45 mm² = 75 mm². c) 900 mm² = 9 dm². d) 2 cm² 80 mm² = 280 mm². Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Diện tích mặt một hạt cườm dẹt nhỏ phù hợp nhất với số đo nào sau đây? A. 12 m² B. 12 cm² C. 12 dm² D. 12 mm²
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_18_de_xi_met_vuong_me.docx
Đáp án - Bài 18.docx



