Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết số và nhận biết hàng, lớp Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 3 trăm triệu, 6 triệu, 8 nghìn, 9 trăm và 2 chục là: A. 306 080 920 B. 360 008 920 C. 306 008 920 D. 306 008 092 b) Trong số 72 408 516, chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng triệu, lớp triệu B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu c) Các chữ số ở lớp đơn vị của số 518 703 264, từ trái sang phải, là: A. 5; 1; 8 B. 2; 6; 4 C. 7; 0; 3 D. 3; 2; 6 d) Chữ số 6 trong số 296 043 817 có giá trị là: A. 6 000 000 B. 600 000 C. 60 000 D. 60 000 000 Bài 2. Hoàn thành bảng đọc, viết số. Viết số Đọc số .................................................................................................................................. 86 204 731 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 409 680 215 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ................................... Một trăm sáu mươi ba triệu chín trăm hai mươi nghìn bốn trăm linh sáu .................................................................................................................................. 720 005 048 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Bài 3. Viết tên hàng và lớp của chữ số cần xét. a) Chữ số 4 trong số 643 205 781: Hàng: ........................... Lớp: ........................... b) Chữ số 0 trong số 285 670 139: Hàng: ........................... Lớp: ........................... c) Chữ số 8 trong số 924 316 805: Hàng: ........................... Lớp: ........................... Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cấu tạo số, số liên tiếp Bài 1. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 704 080 030 = 700 000 000 + 4 000 000 + 80 000 + 30. a) 820 306 000 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) 403 070 006 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. c) 95 002 410 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. d) 600 540 209 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Điền số để mỗi hàng gồm ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần. Mẫu: 421 780 306; 421 780 307; 421 780 308. Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba a) .................................................. .................................................. 206 715 483 b) .................................................. 58 409 999 .................................................... c) 999 999 998 .................................................. .................................................... Bài 3. Viết giá trị của chữ số 3 và chữ số 8 trong mỗi số. Số 308 541 672 86 273 450 4 918 036 Giá trị của chữ số 3 ........................................ ........................................ ........................................ Giá trị của chữ số 8 ........................................ ........................................ ........................................ Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng kiến thức về hàng và lớp Bài 1. Giải ô chữ. Mỗi gợi ý ứng với một số trong bảng. Điền chữ cái của gợi ý vào ô dưới số tương ứng. 423 000 000 64 209 875 718 350 924 8 100 000 517 408 263 .............. .............. .............. .............. .............. N — Số liền sau của 8 099 999. G — Các chữ số ở lớp nghìn, từ trái sang phải, là 4; 0; 8. H — Chữ số 6 trong số này có giá trị là 60 000 000. T — Số đọc là bốn trăm hai mươi ba triệu. Ắ — Số có chín chữ số; chữ số hàng triệu là 8 và chữ số hàng đơn vị là 4. Bài 2. Tìm mã số mở hộp. Một chiếc hộp mở bằng mã số có bảy chữ số. Mã số được xác định như sau: • Chữ số ở lớp triệu là số chẵn lớn nhất có một chữ số. • Ba chữ số ở lớp đơn vị biểu diễn số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau. • Ba chữ số ở lớp nghìn biểu diễn số gấp 4 lần số ở lớp đơn vị. Tìm mã số và viết ngắn gọn cách tìm. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_12_cac_so_trong_pham.docx
Đáp án - Bài 12.docx



