Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 36 trang admin 06/09/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4. Let’s play- Guess the price! (10 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able to review the words - Nhiệm vụ: Nắm luật, tham gia đúng lượt, sử 
for prices and items at the shopping centre by dụng ngôn ngữ mục tiêu và cùng nhóm kiểm tra 
playing the game Guess the price! kết quả.
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan - Kết quả mong đợi: Câu trả lời, lượt thực hành 
tại mục Let’s play- Guess the price!; kiến hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh giải 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. thích được cách làm khi được hỏi.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh work in pairs and do the 
be able to review the words for prices and items task
at the shopping centre by playing the game 
Guess the price!
- Giáo viên tổ chức: tell học sinh that they are - Học sinh read aloud the sentences
going to guess the prices of some items as 
quickly as possible
- Giáo viên tổ chức: put a picture card (example: - Học sinh listen
a school bag) on the board.
- Giáo viên tổ chức: write a price range as a clue 
to help học sinh guess the price (ex: 50.000đ – 
60.000đ). Write the correct price on a piece of 
paper (ex: 55.000đ).
- Giáo viên tổ chức: ask How much is the school 
bag?
- Giáo viên mời some học sinh to guess the 
correct price
- Giáo viên tổ chức: if anyone guesses correctly, 
show the class the piece of paper.
- Giáo viên tổ chức: ask the class to read the 
price.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên tổ chức: play the game several times 
with different items.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời, lượt thực 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hành hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt giải thích được cách làm khi được hỏi.
động.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh play the game
be able consolidate and wrap up the content of 
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen and answer
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and take note
the lesson today?
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh check the sample answers with learnt 
the lesson? (if the teacher can take from the language/picture evidence.
lesson).
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh correct at least one AI-style error.
hardworking / active/ good . as well as 
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit 
18, Lesson 3 (1,2,3).
- Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: 
“Review detective”
- Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review 
answers, including at least one deliberate error.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each 
answer with a learnt pattern, picture or textbook 
clue and correct the error.
- Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
identifies and corrects at least one inaccurate 
answer.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
động.
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 31 - TIẾT 122 - UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTER - LESSON 3 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 18: At the shopping center - Lesson 3 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 31
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- correctly pronounce the two-syllable words be'hind and be'tween with the stress on the second 
syllable in isolation and in the sentences The bakery is be'hind the bookshop. and The bakery is 
be'tween the bookshop and the sports shop.
- Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “At the 
shopping centre”
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be 
inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 262, 263; audio Tracks 79, 80, 81; posters, laptop, pictures, SGK, 
kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 56, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_31.docx