Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen be able to correctly say the words and use Where does he / she go on Saturdays?– He / She goes to the ... to ask and answer questions about where a family member goes at the weekend. - Giáo viên làm mẫu sentences: - Học sinh look at the picture and answer. - Giáo viên yêu cầu học sinh look at picture a and - Học sinh listen and repeat helps học sinh know the structure from the dialogue. - Giáo viên introduces new structure for học sinh. - Học sinh repeat - Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh look, listen and answer - Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh picture a: father at the sports centre model sentences. - Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh picture b. a mother at the shopping centre - Giáo viên gợi mở để học sinh xác định and - Học sinh picture c. a brother at the swimming check comprehension the name of the rooms. pool - Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh picture d. a sister at the cinema - Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh practice in chorus sentences. - Giáo viên tổ chức: run through the questions. - Học sinh work in pairs to practice - Giáo viên tổ chức: run through the answers - Học sinh point and say - Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh listen. - Giáo viên says asks and học sinh answer - Học sinh look at the picture and answer (change role). - Giáo viên tổ chức: học sinh – học sinh (change - Học sinh a father at the gym, a brother at the role). cinema, a sister at the shopping centre, a mother at the swimming pool. - Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs. - Học sinh note - Giáo viên controls and corrects. - Học sinh say the completed sentences. - Giáo viên mời a few pairs to come to the front of the classroom, point at the relevant character in each picture, and act out his/her role. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức: encourage học sinh to practise speaking English. - Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt kết quả. - Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able to enhance the correct use of Where does he / she go on Saturdays? – He /She goes to the .. to ask and answer questions about where a family member goes at the weekend in a freer context. - Giáo viên tổ chức: ask questions to help them identify the context - Giáo viên fills the gaps and writes the sentences on the board. - Giáo viên làm mẫu - Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs to ask and answer - Giáo viên mời some học sinh to the front of the class to present their exchanges. - Giáo viên tổ chức: give feedbacks - Liên kết Project: Giới thiệu sớm Project ở - Chuẩn bị/thực hiện: Ghi nhiệm vụ Project, Lesson 3, Activity 6: cho học sinh xem mẫu chọn ý tưởng/tư liệu phù hợp và bắt đầu chuẩn bị trong SGK, nêu sản phẩm cần chuẩn bị, cách sản phẩm; hỏi lại ngay nếu chưa rõ yêu cầu. dùng ngôn ngữ trọng tâm và tiêu chí trình bày; chỉ yêu cầu tư liệu phù hợp lứa tuổi, không dùng dữ liệu cá nhân thật. - Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án. hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.4.2] (Bảo - Minh chứng NLS: Học sinh lựa chọn thông tin vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư): Giáo viên phù hợp để dùng trong sản phẩm học tập số giả cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và định và loại thông tin riêng tư không cần thiết; hướng dẫn học sinh lựa chọn thông tin phù hợp nêu được bằng chứng đã dùng để kiểm tra. để dùng trong sản phẩm học tập số giả định và loại thông tin riêng tư không cần thiết. - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.B2.1] (Sử dụng - Minh chứng AI: Học sinh nêu được thông tin AI an toàn và có trách nhiệm): Dùng một ví dụ cá nhân không nên chia sẻ cho AI và chỉ dùng dữ AI giả định đã được giáo viên rà soát để học sinh liệu giả định do giáo viên chuẩn bị; sửa được ít nêu được thông tin cá nhân không nên chia sẻ nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì cho AI và chỉ dùng dữ liệu giả định do giáo viên sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. chuẩn bị. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh work in pairs be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh perform in front of the class. following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh answer the questions the lesson today? - Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh listen sentences. - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and clap their hands hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh listen and take note 15, Lesson 1 (4,5,6). - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh compare the schedule and sentence. “Weekend schedule – Check it!” - Giáo viên uses a fictional/textbook-character - Học sinh correct one mismatch and use only weekend schedule and one AI-style mismatched safe/general information. sentence. - Giáo viên yêu cầu học sinh to compare the schedule and correct the sentence. - Giáo viên reminds học sinh to keep real family whereabouts private. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil corrects one weekend place/activity statement. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_25.docx



