Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 17 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 33 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 17 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Mục tiêu: Ss will be able to review target - Nhiệm vụ: Nắm luật, tham gia đúng lượt, sử 
words to make sentences about where someone dụng ngôn ngữ mục tiêu và cùng nhóm kiểm tra 
was in the past by playing the game Making kết quả.
sentences. - Kết quả mong đợi: Câu trả lời, lượt thực hành 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh giải 
tại mục Let’s play; kiến thức/ngôn ngữ đã học có thích được cách làm khi được hỏi.
liên quan.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh read aloud
be able to review target words to make sentences 
about where someone was in the past by playing 
the game Making sentences.
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh that they - Học sinh listen and pay attention
are going to play the game Making sentences in 
groups of four or five.
- Giáo viên tổ chức: nominate one pupil in each - Học sinh listen
group as a leader.
- Giáo viên tổ chức: the leader says a sentence - Học sinh play the game
and the other group members have to stand in a 
line, holding the word cards to make a sentence. 
Example: Where were you last summer?
- Giáo viên tổ chức cho học sinh work in groups 
to play the game.
- Giáo viên mời two groups to the front of the 
class to play the game.
- Giáo viên tổ chức: have the class give 
comments and announce the winner.
- Giáo viên tổ chức: the group that makes most 
correct sentences will win.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Câu trả lời, lượt thực 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hành hoặc sản phẩm phù hợp yêu cầu; học sinh 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt giải thích được cách làm khi được hỏi.
động.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh play the game
be able consolidate and wrap up the content of 
the lesson.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh answer the questions
 following questions:
 - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and clap their hands
 the lesson today?
 - Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and take note
 the lesson? (if the teacher can take from the 
 lesson).
 - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh compare the picture/audio and 
 hardworking / active/ good . as well as sentence.
 encourage others to try more.
 - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh give the corrected past-location 
 10, Lesson 3 (1,2,3). sentence.
 - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: 
 “Holiday place – Check it!”
 - Giáo viên displays place/landmark pictures and 
 one AI-style past-location sentence with a 
 deliberate mismatch.
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to compare with 
 lesson evidence and correct it.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 corrects one past-location statement.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 17 - TIẾT 66 - UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS - LESSON 3 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 10: Our summer holidays - Lesson 3 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 17
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- correctly repeat the sounds of the letter ere in isolation, in the words were and where, and in the 
sentences Were you on the beach last summer? and Where were you last weekend? with correct 
pronunciation and intonation.
- identify the target words were and where while listening.
- Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “Our 
summer holidays”
- say the chant with the correct rhythm and pronunciation.
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn.
- Use teacher-controlled landmark/place pictures to verify where someone was and correct an AI-
generated holiday statement that does not match the visual/audio evidence.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 147, 148; audio Tracks 104, 105, 106; posters, laptop, pictures, 
SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 72, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút)
- Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Mở đầu - (5’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao 
học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận 
 diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: sing a song: If - Thực hiện: Học sinh listen
you’re happy and you know it
- Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh sing and dance
active atmosphere in the class to beginning the 
lesson.
- Giáo viên tổ chức: show the song in the screen - Học sinh open their books
- Giáo viên tổ chức cho học sinh to sing and - Học sinh recognize the differences about color 
dance together of letter
- Giáo viên tổ chức: say “Open your book page - Học sinh - học sinh listen
72” and look at “Unit 10, Lesson 3 (1,2,3)”.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm.
động.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2. Listen and repeat (8 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_17.docx