Đề kiểm tra học kỳ I môn Khoa học Khối 4 - Năm học 2020-2021 - Đề 2

Đề kiểm tra học kỳ I môn Khoa học Khối 4 - Năm học 2020-2021 - Đề 2

Câu 4: Không khí gồm mấy thành phần chính? (0,5 đ)

 A. Một thành phần chính.

 B. Hai thành phần chính.

 C. Ba thành phần chính.

Câu 5: Có mấy cách phân loại thức ăn? (0,5 đ)

 A. Hai cách

 B. Ba cách

 C. Bốn cách

Câu 6: Chọn các từ ngữ thích hợp được in đậm trong dấu ngoặc ( môi trường, nước, thức ăn, thừa, cặn bã, không khí ) điền vào chỗ .cho hoàn chỉnh: (1đ)

 Trong quá trình sống, con người lấy.,.,.

từ . và thải ra.,những chất.,.

Quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất.

 

doc 5 trang xuanhoa 03/08/2022 1920
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Khoa học Khối 4 - Năm học 2020-2021 - Đề 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Tiểu Học Thiện Trung CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên : 	Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Lớp : Bốn .	
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I 
 Năm học: 2020– 2021
Ngày kiểm tra: 11/01/ 2021
Môn: Khoa học – Khối 4 (Đề 2 )
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề )
ĐIỂM
Chữ ký GT1
Chữ ký GT2
Chữ ký GK1
Chữ ký GK2
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Không khí và nước có những tính chất giống nhau là: (0,5 đ)
 A. Không màu, không mùi, không vị.
 B. Có hình dạng xác định.
 C. Không thể bị nén.
Câu 2: Nối tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm ở cột A với nguồn gốc của thức ăn đó ở cột B cho phù hợp .(0,5 đ)
 A .Thức ăn B. Nguồn gốc
a. Thực vật
1. Thịt
2. Đậu phụ
3. Cá, tôm
b. Động vật
4. Bắp cải
Câu 3: Viết chữ Đ vào trước câu đúng và chữ S vào trước câu sai .(1 đ)
 Khi khỏe mạnh ta cảm thấy thoải mái, dễ chịu.
 Khi khỏe mạnh ta cảm thấy mệt mỏi, khó chịu.
 Khi bị bệnh ta cảm thấy mệt mỏi, khó chịu.
 Khi bị bệnh có thể có một số biểu hiện như chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, sốt, ho, . 
Câu 4: Không khí gồm mấy thành phần chính? (0,5 đ)
 A. Một thành phần chính.
 B. Hai thành phần chính.
 C. Ba thành phần chính.
Câu 5: Có mấy cách phân loại thức ăn? (0,5 đ)
 A. Hai cách
 B. Ba cách
 C. Bốn cách
Câu 6: Chọn các từ ngữ thích hợp được in đậm trong dấu ngoặc ( môi trường, nước, thức ăn, thừa, cặn bã, không khí ) điền vào chỗ .....cho hoàn chỉnh: (1đ)
 Trong quá trình sống, con người lấy.........................,.............,................................
từ ................................ và thải ra...................................,những chất...........,................
Quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất.
Câu 7 : Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào? (0,5 đ)
 A. Thể lỏng.
 B. Thể khí và rắn.
 C. Thể lỏng, khí và rắn.
Câu 8: Chất tan trong nước. (0,5 đ)
 A. Cát, bột ngọt.
 B. Đường.
 C. Đường và cát.
Câu 9: Vật cho nước thấm qua. (0,5 đ)
 A. Vải bông
 B. Áo mưa
 C. Chai thủy tinh
Câu 10: Để phòng bịnh do thiếu i-ốt, hàng ngày bạn nên sử dụng: (0,5 đ)
 A. Muối tinh
 B. Bột ngọt
 C. Muối hoặc bột canh có bổ sung i-ốt
Câu 11: Nêu vai trò của chất đạm đối với cơ thể (2 đ)
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 12: Thế nào là nước bị ô nhiễm? (2 đ)
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KTĐK CK1 
NĂM HỌC : 2020 – 2021
 MÔN KHOA HỌC
PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 1: A . (0,5 đ)
 Câu 3: Đ, S, Đ, Đ (1 đ)
 Câu 4: B. (0,5 đ)
 Câu 5: A (0,5 đ)
 Câu 7: C (0,5 đ)
 Câu 8: B (0,5 đ) 
 Câu 9: A (0,5 đ)
 Câu 10: C (0,5 đ)
Câu 2: .(0,5 đ)
 Nối tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm ở cột A với nguồn gốc của thức ăn đó ở cột B cho phù hợp .(0,25 đ)
 A .Thức ăn B. Nguồn gốc
a. Thực vật
1. Thịt
2. Đậu phụ
3. Cá, tôm
b. Động vật
4. Bắp cải
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: .(1 đ)
Trong quá trình sống, con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã. Quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất.
Câu 11: .(2 đ)
Chất đạm xây dựng và đổi mới cơ thể: Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại trong hoạt động sống của con người.
Câu 12: . .(2 đ)
Nước bị ô nhiễm là nước có một trong các dấu hiệu sau: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép hoặc chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.
Bảng ma trận đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 4 
Năm học: 2020-2021
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
KQ
T L
TN
KQ
T L
TN
KQ
T L
TN
KQ
T L
TN
KQ
T L
1.Chất tan trong nước. Vật cho nước thấm qua?
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,5
0,5
1,0
2.Sức khỏe?
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
3. Phân loại thức ăn?
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
4. Vai trò của chất đạm .
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
0,5
2,0
0,5
2,0
5. Trao đổi chất ở người
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
6. Phòng một số bệnh do thiếu i-ốt.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
7. Nước, không khí
Số câu
1
1
1
1
3
1
Số điểm
0,5
0,5
0,5
2,0
1,5
2,0
Tổng
Số câu
2
5
1
2
1
1
9
3
Số điểm
1,0
2,5
1,0
1,5
2,0
2,0
5,0
5,0

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_khoa_hoc_khoi_4_nam_hoc_2020_2021.doc