Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 29 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 20 trang Vân Khởi 07/10/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 29 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 60. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 29 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 141 • Tiết 2 – Luyện tập • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Cộng được hai, ba phân số cùng mẫu số; nhận ra và sửa cách cộng sai. Qua tính và so sánh, nhận biết 
khi đổi chỗ các phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi; vận dụng giải ô chữ và bài toán về tấm 
vải.
Giải thích được việc giữ nguyên mẫu số, kiểm kết quả của bạn; phát triển tư duy, lập luận và hợp tác. 
Chăm chỉ tính toán, trung thực khi nhận và sửa lỗi.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: SGK tập hai tr.75–76; hình ba bạn cầm thẻ, ô chữ và tranh Đà Lạt; phiếu ô chữ như trong bài, ba 
thẻ phép tính cuối tiết. HS: bảng con, vở, thẻ Đ/S; mỗi nhóm bốn em dùng một phiếu.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động (4 phút)
Nhắc quy tắc cộng cùng mẫu qua ví dụ.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Nhắc quy tắc bằng phép tính (4 phút)
 Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số. Tính: a) 2 + 5; b) 6 + 9 . Sau đó nêu một phép cộng cùng 
 3 3 21 21
 mẫu của em.
 Cho HS làm hai phép tính trên bảng con, mời a) 2 + 5 = 7; b) 6 + 9 = 15 = 5. Cộng tử với 
 3 3 3 21 21 21 7
 một em vừa tính vừa nói tử số và mẫu số thay tử, giữ nguyên mẫu.
 đổi thế nào.
 Cho cặp HS trao đổi ví dụ tự nêu; nếu em chưa Ví dụ có thể dùng: 1 + 2 = 3. Bạn kiểm hai phân 
 6 6 6
 nghĩ được, dùng ví dụ dự phòng ở cột bên. Nhận số có cùng mẫu, phép cộng tử đúng; chấp nhận 
 xét để vào luyện tập. ví dụ khác đúng.
 Đúng hai tổng và giải thích giữ mẫu; phép tính thứ hai có thể dừng ở 15 rồi rút gọn khi được hỏi.
 21
 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Luyện tập, thực hành (28 phút)
Sửa lỗi, nhận biết giao hoán, giải ô chữ và bài toán.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1 – Phát hiện và sửa lỗi (7 phút)
 Ba thẻ dưới đây là bài làm cần kiểm, chưa phải đáp án đúng.
 Mai: 4 + 1 = 4 1 = 5 .
 9 9 9 9 18
 Nam: 3 + 3 = 3 = 3 .
 5 5 5 5 10
 Việt: 4 + 2 = 4 2 = 6 .
 11 11 11 11
 Ghi Đ hoặc S cho từng bạn, nói lỗi ở đâu và sửa phép tính sai.
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 75.
 Cho HS chọn Đ/S cá nhân rồi giải thích với bạn Mai: S; Nam: S; Việt: Đ.
 bên cạnh; chưa chữa chỉ bằng đọc đáp án.
 Hỏi: Mai đã làm gì với mẫu? Nam đã làm gì với Mai cộng cả tử lẫn mẫu; Nam giữ tử và cộng 
 tử? Khi gộp các phần cùng loại, kích thước một mẫu. Các phần vẫn là phần chín hoặc phần năm 
 phần có đổi không? nên mẫu phải giữ nguyên.
 Mời hai HS sửa trọn vẹn bài sai lên bảng; cả lớp Sửa Mai: 4 + 1 = 4 1 = 5. Sửa Nam: 
 9 9 9 9
 đối chiếu quy tắc và đọc bài Việt để xác nhận. 3 + 3 = 3 3 = 6. Bài Việt đúng vì cộng tử và 
 5 5 5 5
 giữ mẫu 11.
 Xác định đủ ba thẻ, chỉ được thao tác sai và viết đúng hai phép sửa; không chỉ ghi S/S/Đ.
 Bài 2 – Tính rồi so sánh (6 phút)
 a) 2 + 5 và 5 + 2.
 9 9 9 9
 b) 3 + 4 + 7 và 3 + 7 + 4 .
 25 25 25 25 25 25
 HS tính riêng vào vở 2 phút, sau đó đổi vở theo a) 2 + 5 = 7; 5 + 2 = 7, nên hai tổng bằng nhau.
 9 9 9 9 9 9
 cặp. Yêu cầu ghi cả giá trị của mỗi biểu thức 
 trước khi điền dấu so sánh.
 2 Biên soạn: Lop4.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mời nhóm trình bày câu b theo từng bước. Hỏi b) 3 + 4 + 7 = 7 + 7 = 14; 
 25 25 25 25 25 25
 các số hạng được đổi chỗ thế nào và tổng có đổi 3 + 7 + 4 = 10 + 4 = 14. Khi đổi chỗ các 
 không; liên hệ phép cộng số tự nhiên. 25 25 25 25 25 25
 phân số trong cùng một tổng thì tổng không thay 
 đổi.
 Có bốn giá trị đúng và hai kết luận bằng nhau; hiểu đổi chỗ các số hạng, không đổi tử hay mẫu trong 
 từng phân số.
 Bài 3 – Giải ô chữ (9 phút)
 Tính giá trị gắn với từng chữ:
 L: 7 + 8; T: 1 + 7 + 9 ; Ạ: 4 + 2 ;
 6 6 11 11 11 11 11
 Đ: 3 + 1 + 7; À: 3 + 9 .
 6 6 6 11 11
 Điền chữ tương ứng dưới mỗi giá trị trong phiếu; đọc địa danh tìm được. Dấu cách nằm sau ô thứ 
 hai.
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 76.
 11 12 15 6 17
 6 11 6 11 11
 Nhóm bốn em phân công tính năm biểu thức, L: 7 + 8 = 15; T: 1 + 7 + 9 = 17; Ạ: 
 6 6 6 11 11 11 11
 mỗi kết quả có một bạn kiểm lại. Yêu cầu ghi 4 + 2 = 6 .
 phép tính bên cạnh phiếu, không chỉ đoán theo 11 11 11
 tranh.
 Sau 4 phút, nhóm ghép chữ theo đúng thứ tự Đ: 3 + 1 + 7 = 11; À: 3 + 9 = 12. Theo phiếu: 
 6 6 6 6 11 11 11
 năm ô. Mời trình bày một tổng có ba số hạng và Đ – À – L – Ạ – T.
 tổng của chữ L.
 Đối chiếu các nhóm. Cho HS quan sát công trình Ô chữ là ĐÀ LẠT. Nêu được phép tính kiểm 
 hình búp hoa trong tranh, nêu điều biết về Đà mỗi chữ; sửa nếu nhầm 7 cộng 8 thành 14. Có 
 Lạt; GV giới thiệu đây là hình minh họa một thể chưa biết thành phố nhưng vẫn giải được 
 biểu tượng của thành phố. Không yêu cầu kiến bằng tính toán.
 thức du lịch để hoàn thành bài.
 Đủ năm tổng và năm chữ đúng vị trí; nhóm giải thích được ít nhất một ô, không lấy tốc độ thay độ 
 đúng.
 3 Biên soạn: Lop4.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 4 – Cô Ba dùng bao nhiêu phần tấm vải? (6 phút)
 Cô Ba có một tấm vải. Cô dùng 7 tấm vải để may quần, 4 tấm vải để may áo và 2 tấm vải để may 
 15 15 15
 túi. Hỏi cô đã dùng tất cả bao nhiêu phần tấm vải?
 HS đọc đề, tóm tắt ba phần đã dùng và điều cần Cả ba phần đều tính theo cùng tấm vải; cần cộng 
 tìm. Hỏi vì sao cộng ba phân số và mẫu số có giữ phần may quần, áo và túi.
 nguyên không.
 HS tự trình bày vào vở; một em chữa trọn bài, Bài giải
 cặp bên cạnh kiểm lời giải, phép tính và đơn vị. Cô Ba đã dùng tất cả số phần tấm vải là:
 Hỏi kết quả có nhỏ hơn một tấm vải không để 7 + 4 + 2 = 13 (tấm vải).
 15 15 15 15
 kiểm hợp lí. Đáp số: 13 tấm vải.
 15
 Vì 13 < 15 nên kết quả nhỏ hơn một tấm vải, 
 phù hợp đề.
 Đủ câu lời giải, tổng ba số hạng, đáp số và đơn vị tấm vải; không hiểu thành 13 mét.
 15
Vận dụng, trải nghiệm (3 phút)
Tính và so sánh các tổng để củng cố.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Ba thẻ về đích (3 phút)
 Ba thẻ: A: 2 + 5; B: 6 + 9; C: 12 + 7 + 8 . Tính rồi xếp thẻ theo kết quả từ bé đến lớn.
 3 3 5 5 27 27 27
 Cả lớp tính nhanh, ba HS cầm thẻ đứng theo thứ A được 7; B được 15 = 3; C được 27 = 1. Do 
 3 5 27
 tự; một bạn nói căn cứ. Cho lớp nêu lại cách 1 = 3 < 7 < 9 = 3, thứ tự là C – A – B. Nêu quy 
 cộng cùng mẫu và tính chất đổi chỗ, nhận xét 3 3 3
 tắc và tự chỉ một bài cần luyện lại.
 việc tự sửa sai trong tiết.
 Đúng ba tổng, đúng thứ tự có căn cứ; không cần tìm mẫu chung 3 và 5 để so sánh.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................
................................................................................................................
 4

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_4_tuan_29_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx
  • zipHocLieu-Tuan29.zip