Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 69. ÔN TẬP PHÂN SỐ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 34 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 166 • Tiết 1 – Luyện tập (SGK trang 107–108) • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc, viết phân số biểu thị phần đã tô màu; nhận biết phân số bằng nhau, quy đồng và so sánh phân số. Giải thích cách chọn kết quả bằng đếm hình, tính chất phân số và so sánh các phần của cùng một bể nước. Làm việc cá nhân và cặp, kiểm bài của bạn có căn cứ; sửa lỗi nhầm tử số, mẫu số. Tích hợp NLS [CB2.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ): xác định cần kiểm cách đọc hình hay phân số bằng nhau, dùng Quizizz có hướng dẫn để xem phản hồi và điều chỉnh câu trả lời. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: hai hình Bài 1 dưới đây; phiếu hai dãy phân số Bài 2; thẻ cho trò chơi Đố nhau. Nếu có thiết bị và mạng, mỗi nhóm dùng chung một máy vào phiên Quizizz do GV chuẩn bị, kiểm trước; HS không cần tài khoản riêng. Dùng tên nhóm, không nhập thông tin cá nhân. Nếu không dùng được công cụ, làm hai câu Bài 1 trên giấy; không tính bản giấy là minh chứng thao tác số. HS: SGK, vở, bảng con. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Mở đầu (2 phút) Nhớ ý nghĩa tử số và mẫu số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tử số và mẫu số (2 phút) Nêu tử số, mẫu số và ý nghĩa của chúng trong 3. Lấy một ví dụ phân số khác. 5 Cho HS nói với bạn bên cạnh rồi mời một em 3 có tử số 3, mẫu số 5: một đơn vị chia thành 5 5 giải thích. Nếu nói mẫu số là số phần lấy đi, gợi: phần bằng nhau, lấy 3 phần. Ví dụ 2: chia thành một đơn vị được chia thành mấy phần bằng 7 7 phần bằng nhau, lấy 2 phần. Chấp nhận ví dụ nhau? khác có mẫu khác 0 và giải thích đúng. Nhận xét cách giải thích, không chỉ đọc tên hai số. 1 Biên soạn: Lop4.vn 2. Luyện tập, thực hành (30 phút) Đọc hình, tìm phân số bằng nhau và so sánh có căn cứ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Đọc hình và chọn đáp án (8 phút) a) Phần tô màu cam của hình biểu thị phân số nào? A. 5 ; B. 5; C. 9 ; D. 14. 14 9 14 9 b) Hình nào có 3 số con ếch được tô màu? Chọn A, B, C hoặc D ở hình thứ hai. 5 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 107. Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 107. Cho HS đếm tổng số phần bằng nhau rồi đếm a) Có 14 tam giác nhỏ bằng nhau: 9 cam, 5 trắng. phần màu cam; ở b đếm riêng từng nhóm ếch. Cá Chọn C, 9 . 14 nhân chọn trước, cặp giải thích vì sao mẫu số b) Mỗi hình có 15 con ếch. Số tô màu A: 3; B: 9; không phải số phần còn trắng. C: 7; D: 6. 9 = 3, chọn B. 15 5 Tích hợp NLS [CB2.5.2]. Dùng chính hai câu và Khóa nhập: câu a–C; câu b–B. Phản hồi a: mẫu hình trên cho phiên Quizizz. HS nêu mình cần số là tổng 14 phần, tử số là 9 phần cam. Phản hồi kiểm cách đọc hình hay phân số bằng nhau, mở b: 9 trong 15 bằng 3 trong 5, cùng chia tử và mã/link GV đã thử, gửi lựa chọn, đọc phản hồi. mẫu cho 3. Minh chứng mẫu: “Em cần kiểm Mời một nhóm ghi câu cần sửa hoặc phép kiểm; phân số của nhóm ếch; em sửa D thành B vì không dùng điểm trò chơi làm điểm đánh giá. 6 = 2 còn 9 = 3.” Nếu đúng cả hai, giải thích 15 5 15 5 Nếu hình/phân số hiển thị sai, dừng phiên, dùng một lựa chọn. bản giấy rồi sửa phiên trước lần dùng sau. Kiểm bài Toán bằng số đếm và phép rút gọn; chỉ ghi nhận NLS khi HS thật sự chọn công cụ, xem phản hồi và nêu điều chỉnh hoặc cách kiểm. 2 Biên soạn: Lop4.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 2. Điền số (5 phút) Điền vào các ô trống: a) 36 = 18 = ? = 30. 42 ? 7 ? b) 80 = ? = 4 = ? . 100 20 ? 50 Từng cặp ghi kết quả trên bảng con hoặc chép a) 36 = 18 = 6 = 30. Chia tử và mẫu lần lượt 42 21 7 35 hai dãy vào vở. Đổi bài với cặp bên cạnh; hai em cho 2, cho 6; từ 6 nhân cả hai với 5. lên bảng giải thích một dãy. Hỏi: khi tử chia cho 7 b) 80 = 16 = 4 = 40. Chia cả hai lần lượt cho 5, 2 thì mẫu phải làm gì? Không dùng cộng cùng 100 20 5 50 một số vào tử và mẫu. cho 20, cho 2. Điền đủ sáu số và giải thích cùng nhân hoặc cùng chia tử, mẫu cho một số khác 0. Bài 3. Quy đồng mẫu số (6 phút) Quy đồng các phân số: a) 4 và 28. 7 35 b) 13 và 53 . 20 100 c) 5; 9 và 11. 6 8 24 Làm chung a: chọn mẫu 35, tìm số nhân qua a) 35:7 = 5; 4 = 4×5 = 20; giữ 28. 7 7×5 35 35 . Cá nhân làm b, c; đổi vở kiểm. Mời hai em 13 65 53 35:7 b) 100:20 = 5; = ; giữ . nêu cách chọn 100, 24; hỗ trợ bằng hỏi mẫu lớn 20 100 100 c) 24:6 = 4 và 24:8 = 3. đã chia hết cho các mẫu còn lại chưa. 5 = 20; 9 = 27; giữ 11. 6 24 8 24 24 Ba nhóm đều có mẫu chung phù hợp; không nhân thêm vào phân số đã có mẫu chung. Bài 4. So sánh các số đo (6 phút) Điền dấu > , < hoặc = : a) 5 kg 6 kg; 13 kg 1 kg. 8 8 12 b) 11 l 11 l; 5 l 15 l. 12 14 3 9 c) 5 m 17 m; 16 m 2 m. 6 18 7 HS tự điền sáu dấu, cặp chọn một câu khác mẫu a) 5 1 vì tử lớn hơn mẫu. 8 8 12 để giải thích. Nhắc chỉ so các số đo cùng đơn vị; 11 11 5 15 b) > vì cùng tử dương, mẫu bé hơn; = nếu quên quy tắc cùng tử, có thể quy đồng. Cho 12 14 3 9 vì nhân tử và mẫu với 3. HS sửa trực tiếp dấu sai bằng một phép đổi cụ c) 5 = 15 14 = 2. Các dấu tương thể. 6 18 18 7 7 ứng: ; > , = ; . Đúng sáu dấu và có căn cứ cho câu khác mẫu; giữ đúng đơn vị kg, l, m. 3 Biên soạn: Lop4.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 5. Ba vòi nước (5 phút) Trong cùng một giờ, vòi thứ nhất chảy được 1 bể, vòi thứ hai 2 bể, vòi thứ ba 7 bể. Vòi nào chảy 4 5 20 được nhiều nước nhất? Vòi nào ít nhất? HS xác định ba lượng đều tính theo cùng một bể 1 = 5 ; 2 = 8 . 4 20 5 20 và cùng một giờ. Tự giải; một em trình bày, bạn 5 7 8 Vì < < nên vòi thứ hai chảy được nhiều kiểm cách quy đồng. Hỏi vì sao không chỉ so 1, 20 20 20 nước nhất, vòi thứ nhất ít nhất. Mẫu khác nhau 2, 7. biểu thị các phần có độ lớn khác nhau nên không chỉ so tử số. Nêu đúng hai vòi và giải thích bằng so sánh phân số, không tự thêm dung tích bể. 3. Vận dụng, trải nghiệm (3 phút) Tạo và kiểm phân số bằng nhau qua trò chơi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trò chơi Đố nhau (3 phút) Hai đội lần lượt chọn một phân số trong bộ: 1, 2, 3, 4. Đội kia nêu một phân số khác bằng nó và giải 2 3 4 5 thích cách tạo. Chơi bốn lượt, mỗi đội đố hai lượt. Cho 15 giây Ví dụ: 1 = 2; 2 = 4; 3 = 6; 4 = 8 . Đều nhân cả 2 4 3 6 4 8 5 10 trao đổi; kết quả đúng kèm phép nhân/chia được tử và mẫu với 2. Chấp nhận cách khác đúng, một điểm động viên. Không tính hai cách viết mẫu khác 0; cả đội kiểm phép biến đổi. giống hệt là hai đáp án khác. Kết thúc, mời HS nói điều cần giữ khi tạo phân số bằng nhau. Ghi nhận giải thích đúng tính chất phân số; điểm chỉ tạo hứng thú. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 4
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_4_tuan_34_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx
HocLieu-Tuan34.zip



