Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 19 trang Vân Khởi 07/10/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 63. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 31 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 151 • Tiết 2 – Luyện tập • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Thực hiện được phép nhân phân số với số tự nhiên và số tự nhiên với phân số; giải thích được kết quả 
khi nhân với 1, với 0. Giải được bài toán về chu vi hình vuông và quãng đường bay.
Trình bày cách tính có căn cứ, đối chiếu kết quả với bạn; chăm chỉ làm bài, cẩn thận ghi đơn vị và chịu 
trách nhiệm về lời giải.
Khoa học: biết tàu vũ trụ có thể chuyển động theo quỹ đạo quanh một thiên thể; dùng ki-lô-mét để diễn 
đạt quãng đường bay và giải thích ý nghĩa phép nhân trong bài toán.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: SGK tập hai tr.87 phần Luyện tập và Bài 3–4 tr.88; hình bánh, hình vuông, tàu vũ trụ dưới đây để 
chỉ trực tiếp hoặc chiếu. HS: vở, bảng con, SGK. Không có máy chiếu: quan sát cùng hình trong SGK.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động (4 phút)
Ôn quy tắc nhân hai phân số qua hai phép tính.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tính và nhắc quy tắc (4 phút)
 Tính 2 × 3 và 1 × 2. Nêu cách nhân hai phân số.
 3 5 6 7
 Cho làm nháp, hai em trình bày. Nếu cộng hai 2 × 3 = 6 = 2; 1 × 2 = 2 = 1 .
 3 5 15 5 6 7 42 21
 mẫu, yêu cầu chỉ lại từng cặp tử số, mẫu số được Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu 
 nhân. Dùng kết quả để dẫn vào phép nhân với số số; rút gọn kết quả nếu được.
 tự nhiên.
 Kiểm nhanh: hai tích đúng và nêu được quy tắc.
 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Luyện tập, thực hành (28 phút)
Từ hình minh họa và mẫu, nhân với số tự nhiên rồi giải bài toán có đơn vị.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1 – Nhân phân số với số tự nhiên (9 phút)
 Quan sát ba chiếc bánh bằng nhau, mỗi chiếc chia 5 phần bằng nhau và có 2 phần đậm. Tìm tổng 
 phần đậm, lấy một chiếc bánh làm đơn vị.
 Tính theo mẫu: a) 9 × 8; b) 4 × 1; c) 15 × 0.
 11 5 8
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 87.
 Hỏi mỗi hình có mấy phần năm đậm; cả ba hình Mỗi hình có 2 chiếc bánh đậm; cả ba có 6 phần 
 5
 có bao nhiêu phần năm. Cho viết 3 thành 3 và 
 1 năm.
 thực hiện phép nhân. Từ đó rút ra cách viết gọn. 2 × 3 = 2 × 3 = 2×3 = 6.
 5 5 1 5×1 5
 Viết gọn: 2 × 3 = 2×3 = 6. Nhân tử số với số tự 
 5 5 5
 nhiên, giữ nguyên mẫu số.
 Cho làm vở ba câu, đổi vở kiểm. Hỏi kết quả ở a) 9 × 8 = 9×8 = 72.
 11 11 11
 b, c cho thấy điều gì; giúp em nhầm nhân cả mẫu b) 4 × 1 = 4×1 = 4.
 bằng cách đối chiếu với mẫu có mẫu số 1. 5 5 5
 c) 15 × 0 = 15×0 = 0 = 0.
 8 8 8
 Nhân một phân số với 1 được chính phân số đó; 
 nhân với 0 được 0.
 Đánh giá: nêu được vì sao chỉ nhân tử, đủ ba kết quả; không coi 6 phần năm là 6 chiếc bánh.
 Bài 2 – Nhân số tự nhiên với phân số (7 phút)
 Theo mẫu 5 × 2, tính: a) 3 × 4 ; b) 1 × 5; c) 0 × 2.
 9 11 4 5
 Cho viết 5 dưới dạng phân số mẫu 1 rồi tính. Gợi 5 × 2 = 5 × 2 = 5×2 = 10.
 9 1 9 1×9 9
 nhắc việc đổi chỗ hai thừa số không đổi tích. 2 5×2 10
 Viết gọn: 5 × = = . Lấy số tự nhiên 
 Yêu cầu nêu cách viết gọn. 9 9 9
 nhân với tử số, giữ mẫu số.
 HS làm bảng con ba câu; gọi giải thích hai câu a) 3 × 4 = 3×4 = 12.
 11 11 11
 có thừa số 1 và 0. Cho đối chiếu cách làm với b) 1 × 5 = 1×5 = 5.
 Bài 1. 4 4 4
 c) 0 × 2 = 0×2 = 0.
 5 5
 Nhân với 1 giữ nguyên phân số; có thừa số 0 thì 
 tích bằng 0.
 Kiểm: đủ ba phép tính, không nhân số tự nhiên vào cả tử và mẫu.
 2 Biên soạn: Lop4.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 3 – Chu vi hình vuông (5 phút)
 Tính chu vi hình vuông có cạnh 3 dm.
 5
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 88.
 Cho chỉ bốn cạnh bằng nhau trên hình, nhắc cách Chu vi hình vuông là:
 tính chu vi. HS giải vào vở, một em trình bày. 3 × 4 = 12 (dm).
 5 5
 Nếu ghi dm², hỏi đang tính đường bao hay phần Đáp số: 12 dm.
 mặt hình. 5
 Có thể kiểm bằng cộng bốn lần 3 dm.
 5
 Đánh giá: chọn nhân 4, lời giải đủ phép tính/đáp số và giữ đơn vị dm.
 Bài 4 – Quãng đường bay của tàu vũ trụ (7 phút)
 Một tàu vũ trụ bay quanh một thiên thể 6 vòng rồi đáp xuống. Mỗi vòng bay được 61 km. Tàu đã bay 
 6
 tất cả bao nhiêu ki-lô-mét quanh thiên thể?
 Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 88.
 Cho đọc đề và chỉ hai dữ kiện: mỗi vòng 61 km, Tàu vũ trụ đã bay tất cả là:
 6
 61 × 6 = 61×6 = 61 (km).
 có 6 vòng như vậy. HS nói phép tính trước khi 6 6
 giải vở; một em trình bày trọn lời giải. Đáp số: 61 km.
 Dùng hình để trao đổi: Tàu có thể chuyển động 61 km là tổng quãng đường của 6 vòng; một 
 theo đường vòng quanh một thiên thể; đường vòng dài 61 km. Bài dùng ki-lô-mét. HS nêu: tàu 
 6
 chuyển động đó là quỹ đạo. Hỏi 61 km là quãng vũ trụ có thể chuyển động theo quỹ đạo quanh 
 đường của một vòng hay của cả sáu vòng; bài một thiên thể.
 dùng đơn vị nào để biểu thị quãng đường?
 Đánh giá: liên hệ đúng 6 vòng với phép nhân, đọc đúng ý nghĩa 61 km; nêu được liên hệ Khoa học.
 3 Biên soạn: Lop4.vn 
Vận dụng, trải nghiệm (3 phút)
Giải thích nhanh cách nhân và hai trường hợp nhân với 1, với 0.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giải thích cho bạn (3 phút)
 Tính nhẩm 3 × 4, 3 × 1, 3 × 0 và nói cách tính từng trường hợp.
 7 7 7
 Cho trao đổi theo cặp, một em nói cách làm và Ba kết quả lần lượt là 12, 3 và 0.
 7 7
 một em kiểm; đổi vai ở phép tính tiếp. Chốt quy Nhân tử 3 với 4 và giữ mẫu 7; nhân với 1 giữ 
 tắc qua câu trả lời, giao về nhà giải thích lại một nguyên phân số; nhân với 0 được 0.
 ví dụ cho người thân.
 Kiểm cuối tiết: trả lời kèm lý do, không chỉ đọc ba đáp số.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................
................................................................................................................
 4

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_4_tuan_31_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx