Giáo án Tin học 4 - Tuần 15 - Bài: Kiểm tra học kì I
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian làm bài: 35 phút
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi đã tiếp thu kiến thức ở học kì I.
2. Lăng lực: Giúp học sinh hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận;
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực giao tiếp và hợp tác;
- Năng lực về Tin học.
3. Về phẩm chất:
- Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạc kiểm tra, đánh giá:
1. Thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là cuối học kì I – lớp 4.
2. Phương pháp, công cụ: Câ hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá
1. Cấu trúc đề:
- Đề gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần trắc nghiệm gồm 10 câu (Mỗi câu 0,5 điểm) tổng là 5 điểm.
+ Phần tự luận gồm 2 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều thành phần, 1 câu 3,0 điểm và 1 câu 2,0 điểm) tổng là 5 điểm.
- Thời gian làm bài: 35 phút.
Tuần: 15 Ngày soạn: 14/12/2021 Ngày dạy: ./12/2021 KIỂM TRA HỌC KÌ I Thời gian làm bài: 35 phút I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi đã tiếp thu kiến thức ở học kì I. 2. Lăng lực: Giúp học sinh hình thành và phát triển: - Năng lực tư duy và lập luận; - Năng lực giải quyết vấn đề; - Năng lực giao tiếp và hợp tác; - Năng lực về Tin học. 3. Về phẩm chất: - Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra. II. Xây dựng kế hoạc kiểm tra, đánh giá: 1. Thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là cuối học kì I – lớp 4. 2. Phương pháp, công cụ: Câ hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá 1. Cấu trúc đề: - Đề gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL). + Phần trắc nghiệm gồm 10 câu (Mỗi câu 0,5 điểm) tổng là 5 điểm. + Phần tự luận gồm 2 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều thành phần, 1 câu 3,0 điểm và 1 câu 2,0 điểm) tổng là 5 điểm. - Thời gian làm bài: 35 phút. 2. Ma trận: MA TRẬN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG Nội dung kiến thức Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Mức độ 4 1. Các thao tác với thư mục và tệp Phân biệt được các loại tệp. Câu 1.1 Biết được các thao tác với thư mục và tệp như: tạo, mở, sao chép, đổi tên, xóa thư mục và tệp. Câu 1.2 Nhận biết được các thư mục. Câu 1.3 2. Sử dụng thiết bị lưu trữ ngoài, tìm kiếm thông tin từ Internet Nêu tên được các thiết bị lưu trữ ngoài. Câu 1.4 3. Kĩ năng sử dụng các công cụ vẽ. Xoay hình, viết chữ lên hình Nhận biết được các kiểu xoay hình trong phần mềm Paint. Câu 1.5 Giải thích được các tình huống xoay hình. Câu 1.6 Thực hiện được các bước xoay hình. Câu 2.1 4. Em tập vẽ. Tìm hiểu thẻ View, sao chép màu Nhận biết được một số chức năng của thẻ View. Câu 1.7 Biết được các thao tác vẽ hình. Câu 1.8 5. Chèn, chỉnh sửa hình, tranh ảnh trong văn bản, viết chữ lên hình Thực hiện được các bước viết chữ lên hình trong Word. Câu 1.9 Giải thích được các tình huống sao chép và dán đoạn văn bản. Câu 1.10 Soạn thảo văn bản theo mẫu và thực hiện chèn tranh ảnh vào trang soạn thảo theo sự hướng dẫn. Câu 2.2 MA TRẬN SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng điểm và tỷ lệ % TN TL/TH TN TL/TH TN TL/TH TN TL/TH Tổng TL 1. Chủ đề 1: Các thao tác với thư mục, tệp Số câu 2 1 3 Số điểm 1.0 0.5 1.5 15% 2. Chủ đề 1: Sử dụng thiết bị lưu trữ ngoài, tìm kiếm thông tin từ Internet Số câu 1 1 Số điểm 0.5 0.5 5% 3. Chủ đề 2: Kĩ năng sử dụng các công cụ vẽ. Xoay hình, viết chữ lên hình Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0.5 0.5 3.0 4.0 40% 4. Chủ đề 2: Em tập vẽ. Tìm hiểu thẻ View, sao chép màu Số câu 2 2 Số điểm 1.0 1.0 10% 5. Chủ đề 3: Chèn, chỉnh sửa hình, tranh ảnh trong văn bản, viết chữ lên hình Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0.5 0.5 2.0 3.0 30% Tổng Số câu 7 3 1 1 12 Số điểm 3.5 1.5 2.0 3.0 10 100% Tỷ lệ 35% 15% 20% 30% 100% Tương quan giữa lý thuyết và thực hành: Số câu Điểm Tỷ lệ Trắc nghiệm (5’) 10 5 50% Tự luận (30’) 2 5 50% MA TRẬN PHÂN BỐ CÂU HỎI Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng 1. Chủ đề 1: Các thao tác với thư mục, tệp Số Câu 2 1 3 Câu số 1.1, 1.2 1.3 2. Chủ đề 1: Sử dụng thiết bị lưu trữ ngoài, tìm kiếm thông tin từ Internet Số Câu 1 1 Câu số 1.4 3. Chủ đề 2: Kĩ năng sử dụng các công cụ vẽ. Xoay hình, viết chữ lên hình Số Câu 1 1 1 3 Câu số 1.5 1.6 2.1 4. Chủ đề 2: Em tập vẽ. Tìm hiểu thẻ View, sao chép màu Số Câu 2 2 Câu số 1.7, 1.8 5. Chủ đề 3: Chèn, chỉnh sửa hình, tranh ảnh trong văn bản, viết chữ lên hình Số Câu 1 1 1 3 Câu số 1.9 1.10 2.2 Tổng số câu 7 3 1 1 12 3. Đề kiểm tra: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NGHĨA Họ và tên: Lớp : .. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TIN HỌC - LỚP 4 THỜI GIAN: 35 phút (không kể phát đề) Ngày: / / 2021 Điểm: Bằng chữ: Nhận xét của giáo viên: Phần 1: Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn một đáp án đúng: Câu 1. Hãy chỉ ra tệp soạn thảo văn bản trong các loại tệp sau: A. Gioithieu.pptx B. Baisoan.docx C. Hinhvuong.png D. Ketqua.xlsx Câu 2. Để đổi tên thư mục, em chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh dưới đây? A. Rename B. Delete C. Copy D. Paste Câu 3. Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục có màu gì? A. Màu xanh B. Màu vàng C. Màu đỏ D. Màu đen Câu 4. Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ ngoài? A. USB B. Ổ đĩa ngoài C. Đĩa CD/DVD D. A,B và C đều đúng Câu 5. Có mấy kiểu xoay hình trong phần mềm vẽ Paint? A. 5 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 6. Khi xoay hình sang hướng bên phải 90 độ thì ta thực hiện lệnh nào? A. Rotate right 90 B. Rotate left 90 C. Rotate 180o D. Flip vertical Câu 7. Nút lệnh nào dùng để hiển thị thước đo trong thẻ View? A. B. C. D. Câu 8. Khi chọn công cụ hình chữ nhật, để vẽ được hình vuông em nhấn giữ phím nào trong khi vẽ? A. Phím Alt B. Phím Shift C. Phím Ctrl D. Phím Enter Câu 9. Trong phần mềm Soạn thảo văn bản, để viết chữ lên hình em chọn lệnh nào sau đây? A. View B. Add Text C. Design D. Layout Câu 10. Nút lệnh nào sau đây dùng để sao chép văn bản? A. Copy B. Delete C. Cut D. Paste Phần 2: Tự luận: (5 điểm) Câu 1: (3 điểm) Hãy nêu các xoay hình trong phần mềm vẽ Paint? Trả lời: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 2: (2 điểm) Thực hiện gõ các cụm từ sau theo kiểu gõ Telex: + Chống dịch + Đi học + Thuộc bài + Học trò Trả lời: + Chống dịch: ....................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... + Đi học: ............................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... + Thuộc bài: ......................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... + Học trò: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 4. Đáp án, biểu điểm: Phần 1: Trắc nghiệm: (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B D A A C B B A Phần 2: Thực hành: (5 điểm) Câu 1: (3 điểm) Các bước xoay hình: - Bước 1: Nháy chọn Select, chọn hình cần xoay. (1,0 điểm) - Bước 2: Chọn Rotate. (1,0 điểm) - Bước 3: Chọn hướng muốn xoay từ danh sách. (1,0 điểm) Câu 2: (2 điểm) Gõ các chữ theo kiểu Telex: + Chống dịch: choongs dichj (0,5 điểm) + Đi học: ddi hocj (0,5 điểm) + Thuộc bài: thuoocj baif (0,5 điểm) + Học trò: hocj trof (0,5 điểm) IV. Điều chỉnh (nếu có): .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
- giao_an_tin_hoc_4_tuan_15_bai_kiem_tra_hoc_ki_i.docx