Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 18 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 18 trang Vân Khởi 07/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 18 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 36. ÔN TẬP ĐO LƯỜNG
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 18 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 86 • Tiết 1 – Luyện tập, SGK trang 125 • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Năng lực đặc thù: đổi được các số đo khối lượng giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam; tính, so sánh số đo; 
giải bài toán về cân nặng có nhiều bước tính.
Năng lực chung: giải thích cách đổi đơn vị, tự làm bài rồi trao đổi kết quả trong cặp và nhóm.
Phẩm chất: cẩn thận ghi đơn vị; trung thực sửa bài; hỗ trợ bạn kiểm tra cách tính.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng phụ ghi các bài đổi đơn vị và so sánh dưới đây; bảng nhóm. HS: SGK, vở, bảng con. Đề bài 
và phần chữa có sẵn trong tiến trình; có thể chép đề lên bảng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A. Mở đầu (3 phút)
Nhắc lại kiến thức hình học ở tiết trước, sẵn sàng ôn đo lường.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Nhắc lại hình và góc (3 phút)
 Nêu đặc điểm hình bình hành, góc nhọn và góc vuông.
 Cho ba HS lần lượt trả lời, lớp dùng góc tờ giấy Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song 
 kiểm tra góc vuông. Yêu cầu bạn khác bổ sung song và bằng nhau. Góc nhọn bé hơn góc vuông; 
 điểm còn thiếu rồi giới thiệu nội dung ôn đo góc vuông có số đo 90∘. HS đối chiếu góc tờ 
 lường. giấy.
 Nhận xét theo đặc điểm hình và góc; không suy mọi hình bình hành đều có hai góc nhọn, hai góc tù.
B. Luyện tập, thực hành (28 phút)
Đổi đơn vị trước khi tính và so sánh; trình bày bài giải đủ bước.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1. Đổi đơn vị khối lượng (7 phút)
 a) 1 yến =  ? kg; 1 tạ =  ? yến =  ? kg; 1 tấn =  ? tạ =  ? kg; 10 kg =  ? yến; 100 kg =  ? tạ; 
 1 000 kg =  ? tấn.
 b) 2 tạ =  ? kg; 4 tấn =  ? tạ =  ? kg; 3 tạ 60 kg =  ? kg; 1 tấn 7 tạ =  ? tạ.
 Cho cặp đôi nhắc quan hệ yến – tạ – tấn, mỗi em a) 1 yến = 10 kg; 1 tạ = 10 yến = 100 kg; 1 
 tự điền rồi đối chiếu. Mời HS nêu một phép đổi tấn = 10 tạ = 1 000 kg. Ngược lại: 10 kg = 1 
 xuôi và phép đổi ngược để kiểm tra nhau. yến; 100 kg = 1 tạ; 1 000 kg = 1 tấn.
 1 Biên soạn: Lop4.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hỏi: “Với 3 tạ 60 kg, phần nào phải đổi trước?” b) 2 tạ = 200 kg; 4 tấn = 40 tạ = 4 000 kg.
 Nếu HS ghép số thành 3600, cho viết riêng 3 tạ 3 tạ 60 kg = 300 kg +60 kg = 360 kg.
 ra kg rồi cộng thêm 60 kg. Chữa cả bốn câu b, 1 tấn 7 tạ = 10 tạ +7 tạ = 17 tạ. HS giải thích 
 chốt cách đổi số đo có hai đơn vị. đổi từng phần rồi cộng theo đơn vị cần tìm.
 Kiểm đủ các ô, đặc biệt 360 kg và 17 tạ; yêu cầu em sai nói lại quan hệ đơn vị trước khi sửa.
 Bài 2. Tính với số đo (5 phút)
 a) 5 yến +7 yến =  ? yến; 43 tấn ―25 tấn =  ? tấn.
 b) 3 tạ × 5 =  ? tạ; 15 tạ :3 =  ? tạ; 15 tạ :5 =  ? tạ.
 Cho HS làm cá nhân, hai em chữa trên bảng. a) 5 + 7 = 12: 12 yến; 43 ― 25 = 18: 18 tấn.
 Hỏi: “Khi cộng hai số đo cùng đơn vị, em tính b) 3 × 5 = 15: 15 tạ; 15:3 = 5: 5 tạ; 15:5 = 3: 3 
 phần nào và giữ lại gì?” Cho cặp đôi kiểm hai tạ.
 phép chia bằng phép nhân. Kiểm: 5 × 3 = 15, 3 × 5 = 15. HS ghi đơn vị tạ 
 sau kết quả; nhắc 1 tấn = 10 tạ.
 Đủ năm kết quả, không đổi nhầm tạ thành tấn hoặc bỏ đơn vị; nhận xét ngay phép chia HS còn 
 nhầm.
 Bài 3. So sánh số đo (6 phút)
 Điền > , < , = : a) 3 kg 250 g  ? 3 250 g; b) 5 tạ 4 yến  ? 538 kg; c) 2 tấn 2 tạ  ? 2 220 kg.
 Nhóm bốn em: từng em đổi ba số đo về đơn vị ở a) 3 kg 250 g = 3 250 g, điền = .
 vế phải; nhóm thống nhất dấu trên bảng nhóm. b) 5 tạ 4 yến = 500 kg +40 kg = 540 kg; 
 Gọi đại diện giải thích câu b, nhóm khác kiểm 540 > 538, điền > .
 câu c. Nếu chọn dấu bằng do nhìn “2 và 2”, yêu c) 2 tấn 2 tạ = 2 000 kg +200 kg = 2 200 kg; 
 cầu viết phép đổi trước. 2 200 < 2 220, điền < .
 Đánh giá cả dấu và căn cứ đổi cùng đơn vị; nhắc 1 tấn = 1 000 kg để sửa câu c.
 Bài 4. Cân nặng của bê, bò và voi (10 phút)
 a) Con bê nặng 1 tạ 40 kg; con bò nặng hơn con bê 220 kg. Bò và bê nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-
 gam?
 b) Con voi nặng gấp đôi tổng cân nặng của bò và bê ở câu a. Con voi nặng mấy tấn?
 Mời HS đọc và tóm tắt. Hỏi: “220 kg là cân nặng HS xác định 220 kg là phần hơn, phải tìm cân 
 của bò hay phần bò nặng hơn bê? Muốn tính cả nặng bò trước. Tóm tắt: bê 1 tạ 40 kg; bò hơn bê 
 hai con, phải biết thêm gì?” Cho HS tự giải vào 220 kg; voi gấp đôi tổng cân nặng hai con.
 vở; hỗ trợ bằng chuỗi bê → bò → cả hai.
 Mời một em trình bày lời giải a–b liền mạch. Bài giải
 Cho lớp kiểm từng phép tính; hỏi vì sao câu b a) Đổi 1 tạ 40 kg = 140 kg.
 chưa kết thúc ở 1 000 kg. Sau chữa, yêu cầu HS Con bò nặng: 140 + 220 = 360 (kg).
 nhắc lại quan hệ tạ – kg và tấn – kg. Bò và bê nặng: 140 + 360 = 500 (kg).
 b) Con voi nặng: 500 × 2 = 1 000 (kg).
 Đổi 1 000 kg = 1 tấn.
 Đáp số: a) 500 kg; b) 1 tấn.
 Kiểm đủ phép đổi, hai bước ở câu a và đơn vị tấn ở câu b; không chấp nhận lấy 220 kg làm cân nặng 
 bò.
 2 Biên soạn: Lop4.vn 
C. Vận dụng, trải nghiệm (4 phút)
Củng cố quan hệ giữa các đơn vị khối lượng.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoàn thành sáu phép đổi (4 phút)
 Điền số: 1 yến =  ? kg; 5 yến =  ? kg; 1 yến 7 kg =  ? kg; 10 yến =  ? tạ; 8 yến =  ? kg; 5 tấn 
 =  ? kg.
 Cho HS viết sáu số vào bảng con, gọi nối tiếp Các số lần lượt: 10; 50; 17; 1; 80; 5 000. Với 1 
 nêu kết quả. Chọn một phép đổi có hai đơn vị để yến 7 kg, đổi 1 yến thành 10 kg rồi cộng 7 kg 
 HS giải thích. Nhận xét điều đã làm tốt, dặn ôn được 17 kg.
 quan hệ đơn vị để học tiết sau.
 Thu minh chứng từ bảng con của cả lớp; em còn sai đánh dấu phép đổi cần luyện lại.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
................................................................................................................
................................................................................................................
 3 Biên soạn: Lop4.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 36. ÔN TẬP ĐO LƯỜNG
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........
 Môn học: Toán Tuần: 18 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết PPCT 87 • Tiết 2 – Luyện tập, SGK trang 126 • 35 phút
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Năng lực đặc thù: đổi, tính và so sánh số đo diện tích; đổi phút – giây, năm – thế kỉ; dùng thước đo 
góc; giải bài toán diện tích hình chữ nhật.
Năng lực chung: tự kiểm đơn vị ở từng bước; hợp tác khi điền phiếu và đo góc, giải thích kết quả bằng 
phép đổi hoặc thao tác đo.
Phẩm chất: cẩn thận đặt thước, ghi số đo; chịu trách nhiệm về bài làm và góp ý cho bạn.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: phiếu Bài 1 dưới đây (in riêng khối chưa điền), hình góc ở Bài 4, thước đo góc và bảng phụ. HS: 
SGK, vở, bảng con, thước đo góc. Đo trực tiếp trên SGK; nếu dùng bản in, giữ đúng tỉ lệ hình, không 
kéo méo.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A. Mở đầu (3 phút)
Ôn tính với số đo và gọi tên các đơn vị diện tích.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tính và gọi tên đơn vị (3 phút)
 Tính: 18 yến +26 yến; 135 tạ × 4; 846 tạ ―76 tạ; 512 tấn :8. Kể tên các đơn vị diện tích đã học.
 Cho HS viết kết quả vào bảng con; gọi bốn em Kết quả: 44 yến; 540 tạ; 770 tạ; 64 tấn. Các đơn 
 nêu đáp án, một em nhắc các đơn vị diện tích để vị diện tích đã học: mm2, cm2, dm2, m2.
 nối sang phần luyện tập.
 Quan sát cả kết quả và đơn vị; hỗ trợ em nhầm phép tính trước khi chuyển bài.
B. Luyện tập, thực hành (29 phút)
Vận dụng quan hệ đơn vị, thao tác đo và công thức diện tích.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 1. Phiếu đổi đơn vị (8 phút)
 Phiếu dành cho HS: điền số vào dấu hỏi. Mỗi em suy nghĩ rồi nhóm bốn thống nhất kết quả trên 
 phiếu.
 a) Diện tích b) Diện tích c) Thời gian
 1 cm2 =  ? mm2 2 cm2 =  ? mm2 1 phút =  ? giây
 1 dm2 =  ? cm2 4 dm2 =  ? cm2 1 phút 30 giây =  ? giây
 1 m2 =  ? dm2 3 m2 =  ? dm2 =  ? cm2 1 thế kỉ =  ? năm
 100 mm2 =  ? cm2 5 m2 =  ? cm2 100 năm =  ? thế kỉ
 100 cm2 =  ? dm2 1 dm2 6 cm2 =  ? cm2
 1 m2 =  ? cm2 1 m2 5 dm2 =  ? dm2
 4

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_4_tuan_18_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx