Bài giảng Kể chuyện Lớp 4 - Tuần 10, Bài: Ôn tập (Tiết 4) - Năm học 2022-2023 - Trương Thị Thào

ppt 21 trang Thạch Dũng 29/08/2025 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kể chuyện Lớp 4 - Tuần 10, Bài: Ôn tập (Tiết 4) - Năm học 2022-2023 - Trương Thị Thào", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Kể chuyện - Lớp 4
Bài: Ôn tập (Tiết 4) Kể chuyện
 *Đọc yêu cầu bài 1, 2.
 *Đọc các bài MRVT và LTVC ở 
mỗi 2. MRVTchủ điểm: : Trung thực - tự trọng. 
 (1.3. TMRVT MRVT: 5, S/48; : NhânƯớc T6, S/62mơ hậu ( –).T9, Đoàn S/87 kết )
 ( Tuần 2, S/17; Tuần 3, S/33 ) 1. Ghi lại các từ ngữ đã học theo 
 chủ điểm:
 Thương Măng mọc Trên đôi cánh 
người như thể thẳng ước mơ
 thương thân
M: nhân hậu M: trung thực M: ước mơ Thương Măng mọc Trên đôi 
 người như thẳng cánh ước 
 thể thương mơ
 thân
M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng 
nghĩa: nghĩa: M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng ước mơ, ước 
nghĩa: nhân nghĩa: trung muốn, ước ao, 
hậu, nhân ái, thực, trung ước mong, 
nhân đức, thành, trung mong ước, 
nhân từ, hiền nghĩa, ngay ước vọng,mơ 
hậu, hiền thẳng, thẳng ước, mơ tưởng
từ,hiền dịu, thắn, M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng 
nghĩa: phúc nghĩa: thẳng 
hậu, đùm bọc, tính, ngay thật, 
đoàn kết, chân thật, thật 
tương trợ, thà,
thương yêu, Thành thật,
yêu quý, M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ cùng *Từ cùng 
nghĩa: độ nghĩa: bộc 
lượng, bao trực, chính 
dung, giúp, trực, thật tâm, 
cứu giúp, cứu tự trọng, tự 
trợ, ủng hộ, tôn, thực 
bênh vực, bụng, M : nhân M : trung M : ước 
hậu. thực. mơ.
*Từ trái *Từ trái 
nghĩa: độc nghĩa: dối 
ác, hung ác, trá, gian dối, 
nanh ác, tàn gian lận, gian 
ác, cay độc, ác manh, gian 
nghiệt, hung ngoa, gian 
dữ, giảo, gian trá, M: nhân hậu. M: trung thực. M: ước mơ.
*Từ trái *Từ trái 
nghĩa: dữ nghĩa: lừa 
tợn, bất hòa, bịp, lừa dối, 
lục đục, hà bịp bợm, lừa 
hiếp, bắt nạt, đảo, lừa 
hành hạ, đánh lọc, 
đập, *Thương người như thể thương 
thân Lá lành : đùm lá rách. Trâu buộc 
 ghét 2. Tìm trâu một ăn. Dữthành như ngữ cọp. hoặc tục 
ngữ Ở hiền đã gặphọc lành.trong Một mỗi cây chủ làm điểm 
nêuchẳng ở nênbài non hòntập 1. Đặt núi câu cao. với Hiền 
thànhnhư bụt. ngữ Lành hoặc như nêu đất. hoànThương cảnh 
sửnhau dụng như tụcchị emngữ gái. Môi hở răng 
lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường 
cơm sẻ áo. *Măng*Măng mọcmọc thẳngthẳng: :
 &Trung &Tự trọng thực: Giấy: Thẳng rách như phải ruột giữ 
lấyngựa. lề. ThuốcĐói cho đắng sạch dã rách tật. choCây thơm.ngay 
không sợ chết đứng. *Trên đôi cánh ước mơ.
 Cầu được ước thấy. Ước sao 
được vậy. Ước của trái mùa. 
Đứng núi này trông núi nọ. HọcVí dụ sinh : đặt câu nêu hoàn cảnh 
 sử dụng.
 +Với tinh thần lá lành đùm lá rách, 
 lớp+ Chú chúng em emtính đã tình quyên cương góp trực được 
thẳngnhiều + Bà nhưsáchem luônruột vở, ngựa,bútdặn giấycon nên cháutặng cả xóm cácđói 
quýbạncho mến.họcsạch sinh rách vùng cho thơm.lũ lụt.
 ++ CậuAi cũng cứ đứng bảo chịnúi Lannày tínhtrông tình núi 
nọlành là nhưkhông đất. được đâu. 3. Lập bảng tổng kết về hai dấu 
câu mới học theo mẫu sau:
 Dấu câu Tác dụng
 a) Dấu hai 
chấm.
 b) Dấu ngoặc 
kép. Dấu câu Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
 *Tác dụng: Báo hiệu *Ví dụ : Cô giáo 
 bộ phận đứng sau hỏi: “Sao trò không 
 nó là lời nói của chịu làm bài? ”
 nhân vật. Dùng phối 
 Bố tôi hỏi :
 hợp với dấu ngoặc 
 kép hay dấu gạch - Hôm nay con có đi 
 ngang. học đàn không ? Dấu câu Tác dụng
a) Dấu hai chấm:
 * Tác dụng: * Ví dụ: Những 
Hoặc là lời giải cảnh đẹp của đất nước 
 hiện ra: Cánh đồng với 
 thích cho bộ những đàn trâu thung 
 phận đứng thăng gặm cỏ dòng 
 trước. sông với những đoàn 
 thuyền ngược xuôi. Dấu câu Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép: 
 *Tác dụng: Dẫn 
 lời nói trực tiếp *Ví dụ: Bố thường 
 của nhân vật hay gọi em tôi là:“cục 
 của người được cưng” của bố.
 câu văn nhắc 
 đến. Dấu câu Tác dụng
a) Dấu ngoặc kép: 
 *Tác dụng: Đánh 
 dấu những từ * Ví dụ: Chẳng 
 được dùng với ý mấy chốc đàn kiến 
 nghĩa đặc biệt. đã xây xong “lâu 
 đài” của mình.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_ke_chuyen_lop_4_tuan_10_bai_on_tap_tiet_4_nam_hoc.ppt